2
KI M TRA BÀI CŨ : Ể
1 ) Th nào là ph n ng trao đ i ? ế ảứ ổ Đi u ki n ph n ng trao đ i th c hi n ề ệ ảứ ổ ự ệ đ c ? Vi t PTP minh h a ? ượ ế Ư ọ Đáp án : Ph n ng trao đ i là P HH, trong đó hai ảứ ổ Ư h p ch t tham gia P trao đ i v i nhau ợ ấ Ư ổ ớ nh ng thành ph n c u t o c a chúng, đ ữ ầ ấ ạ ủ ể t o ra nh ng h p ch t m i không tan ạ ữ ợ ấ ớ ho c d bay h i . ặ ễ ơ
3
Đi u ki n ph n ng trao ề ệ ảứ đ i x y ra : ổ ả
Ph n ng trao đ i trong dung dung d ch ảứ ổ ị c a các ch t ủ ấch x y ra ỉả n u s n ph m ế ả ẩ t o thành có m t ạ ộch t d bay ấ ễ h i ơ ho c ặ ch t không tan ấ .
VD : CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 Na2SO4 + BaCl2 NaCl + BaSO4
4
2) Th c hi n dãy bi n hóa sau : ự ệ ế
Na2O NaOH Na2SO4 BaSO4 . Đáp án :
Na2O + H2O 2NaOH
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Ho c : 2NaOH + SO ặ 3 Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Ho c : Na ặ 2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NaNO3
Ho c : Na ặ 2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH
5
N I DUNG BÀI H C Ộ Ọ
I - MU I NATRICLORUA ( NaCl) Ố 1. Tr ng thái t nhiên ạ ự 2. Cách khai thác 3. ng d ng Ứ ụ II - MU I KALINITRAT ( KNO Ố 3) 1. Tính ch t ấ 2. ng d ng Ứ ụ
6
I-MU I NATRICLORUA (NaCl): Ố
1) Tr ng thái t nhiên: ạ ự - Mu i Natriclorua t n t i ố ồ ạ d ng hòa tan trong n c ởạ ướ bi n. Ph i n c bi n s ể ơ ướ ể ẽ thu đ c m t h n h p ượ ộ ỗ ợ các mu i, trong đó thành ố ph n chính là NaCl . ầ - Ngoài ra, mu i NaCl ố còn t n t i trong lòng đ t ồ ạ ấ d i d ng mu i m . ướ ạ ố ỏ
8
Ng i ta khai thác NaCl t n c m n ườ ừướ ặở bi n ho c h n c m n b ng cách cho bay ể ặ ồướ ặ ằ h i t t , thu đ c mu i k t tinh . ơ ừừ ượ ố ế nh ng n i có m mu i, khai thác b ng Ở ữ ơ ỏ ố ằ cách đào h m ho c gi ng sâu qua các l p ầ ặ ế ớ đ t, đá đ n m mu i . ấ ế ỏ ố Sau khi khai thác đ c nghi n nh và ượ ề ỏ tinh ch đ có mu i s ch . ếể ố ạ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.