Ki m Tra Bài ể Cũ Câu 1 : Kh i l ng mol là gì ? ố ượ Tính kh i l ng c a 1 mol nguyên t Natri ố ượ ủ ử
Câu 2 : 1 mol ch t khí b t kì có th tích là bao ấ ấ ể nhiêu lít ? ( đktc ) ở Hãy tính th tích ( đktc ) c a 0,5 mol khí oxi (0 ể ở ủ 2 )
Gi i ả Kh i l ng mol (M) c a m t ch t là kh i l ng ố ượ ủ ộ ấ ố ượ tính b ng gam c a N nguyên t hay phân t ch t ằ ủ ử ử ấ đó
Kh i l ng 1 mol nguyên t natri là : ố ượ ử MNa = 1 x 23 = 23 g
Câu 1 : Kh i l ng mol là gì ? ố ượ Tính kh i l ng c a 1 mol nguyên t Natri ố ượ ủ ử
Câu 2 : 1 mol ch t khí b t kì có th tích là bao ấ ấ ể nhiêu lít ? ( đktc ) ở Hãy tính th tích ( đktc ) c a 0,5 mol khí oxi (0 ể ở ủ 2 )
Gi i ả Th tích c a 1 mol ch t khí đktc là 22,4l ể ủ ấ ở
Th tích đktc c a 0,5 mol khí oxi là : ể ở ủ
= 0,5 x 22,4 = 11,2 ml 2 O V
I. Công th c chuy n đ i gi a kh i l ng và ứ ể ổ ữ ố ượ l ng ch t : ượ ấ Ví d 1 :Tính kh i l ng 0,25 mol Fe? Bi t kh i ụ ố ượ ế ố l ng mol c a Fe là 56g/mol ượ ủ
Gi i ả
Kh i l ng c a 0,25 mol khí Fe là : ố ượ ủ
Ti t 24 – Bài 19 : Chuy n Đ i Gi a Kh i L ng , ế ể ổ ữ ố ượ Th Tích Và L ng Ch t ể ượ ấ
I. Công th c chuy n đ i gi a kh i l ng và ứ ể ổ ữ ố ượ l ng ch t ượ ấ 1. Công th c tính kh i l ng: ứ ố ượ N u g i : ế ọ -m : kh i l ng (g) ố ượ - n : s mol ( mol ) ố - M : kh i l ng mol ( g/mol ) ố ượ
T k t qu c a ví d trên , hãy rút ra công th c ừế ảủ ụ ứ tính kh i l ng (m ) ? ố ượ
1. Công th c tính kh i l ng: ứ ố ượ
( ) m n mol M =
2. Công th c tính s ứ ố mol:
3. Công th c tính kh i ứ ố l ng mol: ượ
I. Công th c chuy n đ i gi a kh i l ng và l ng ứ ể ổ ữ ố ượ ượ ch t ấ
( / ) m M g mol n =
Ví d 2 : Tính kh i l ng c a 0,5 mol H ụ ố ượ ủ 2O Bi t H = 1 ; O = 16 ế
Gi i ả
Kh i l ng c a 0,5 mol H ố ượ ủ 2O là :
g M n m O H 9 18 .5,0 . 2 = = =
Tóm T t ắ
g m
mol n
O H
O H
?
5,0
2
2
=
=
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.