KI M TRA BÀI CŨ Ể
2. Nêu tính ch t c b n c a phân th c? ấ ơ ả ủ ứ
y x +
1 y x −
1 1. Dùng tính ch t c b n c a phân th c đ bi n ấ ơ ả ủ ứ ể ế
đ i hai phân th c và thành hai phân ổ ứ
th c có cùng m u? ứ ẫ
§4. QUY Đ NG M U TH C NHI U PHÂN TH C Ồ Ẫ Ứ Ề Ứ
1. Quy đ ng m u th c là gì ồ ẫ ứ Quy đ ng m u th c nhi u phân th c là ồ ẫ ứ ề ứ các phân th c đã cho ứ và l n l t ầ ượ b ng các phân th c đã cho ằ ứ
thành nh ng ữ bi n đ i ế ổ phân th c m i có cùng m u th c ứ ớ ẫ ứ
1
x y
= −
1
x y
= +
1.( )
( ).( )
x y
x y x y
−
= + − ( ).( )
x y
x y x y
−
+ − 1.( )
( ).( )
x y
x y x y
+
= − + ( ).( )
x y
x y x y
+
+ −
Ví d : ụ
Kí hi u m u th c chung là: MTC ệ ẫ ứ
MTC = (x+y)(x-y)
2. Tìm m u th c chung ẫ ứ MTC là m t tích chia h t cho t t c các ộ ế ấ ả m u th c c a các phân th c đã cho ẫ ứ ủ ứ
§4. QUY Đ NG M U TH C NHI U PHÂN TH C Ồ Ẫ Ứ Ề Ứ
1. Quy đ ng m u th c là gì ồ ẫ ứ Quy đ ng m u th c nhi u phân th c là ồ ẫ ứ ề ứ các phân th c đã cho ứ và l n l t ầ ượ b ng các phân th c đã cho ằ ứ
thành nh ng ữ bi n đ i ế ổ phân th c m i có cùng m u th c ứ ớ ẫ ứ
Kí hi u m u th c chung là: MTC ệ ẫ ứ 2. Tìm m u th c chung ẫ ứ MTC là m t tích chia h t cho t t c các ộ ế ấ ả m u th c c a các phân th c đã cho ẫ ứ ủ ứ
Cho hai phân th c và ứ
Có th ch n m u th c chung là ể ọ ẫ ứ 12x2y3z ho c 24x ặ 3y4z hay không? N u ế đ c thì m u th c chung nào đ n ượ ẫ ứ ơ gi n h n? ả ơ
2 2 6x yz
5
3 4xy ?1
Có th ch n 12x ể ọ 2y3z ho c 24x ặ 3y4z là m u th c chung vì c hai bi u th c đ u ẫ ứ ả ể ứ ề chia h t cho m u th c c a m i phân th c ế ẫ ứ ủ ỗ ứ đã cho
Tr l i ảờ
Nh ng MTC 12x ư 2y3z đ n gi n h n. ơ ả ơ
§4. QUY Đ NG M U TH C NHI U PHÂN TH C Ồ Ẫ Ứ Ề Ứ
1. Quy đ ng m u th c là gì ồ ẫ ứ Quy đ ng m u th c nhi u phân th c là ồ ẫ ứ ề ứ các phân th c đã cho ứ và l n l t ầ ượ b ng các phân th c đã cho ằ ứ
thành nh ng ữ bi n đ i ế ổ phân th c m i có cùng m u th c ứ ớ ẫ ứ
Kí hi u m u th c chung là: MTC ệ ẫ ứ 2. Tìm m u th c chung ẫ ứ MTC là m t tích chia h t cho t t c các ộ ế ấ ả m u th c c a các phân th c đã cho ẫ ứ ủ ứ
Ví dụ: Khi quy đ ng m u th c c a ồ ẫ ứ ủ
hai phân th c ứ
4 8 4
1
2 + −x x và
x x 6 6
5
2 − Ta có th tìm m u th c chung nh sau: ể ẫ ứ ư - Phõn t ch c c m u th c thành nhõn t ớ ỏ ẫ ứ ử * 4x2 - 8x + 4 = 4(x2 - 2x + 1) = 4(x-1)2 * 6x2 - 6x = 6x(x -1) - Ch n m u th c chung là: 12x(x -1) ọ ẫ ứ 2
B ng mô t cách tìm m u th c chung c a hai phân th c trên ả ả ẫ ứ ủ ứ
Nhân t b ng s ửằ ố Lũy th a c a x ừ ủ Lũy th a c a (x- ừ ủ 1)
M u th c ẫ ứ 4x2 - 8x + 4 = 4(x-1)2
M u th c ẫ ứ 6x2 - 6x = 6x(x-1)
MTC 12x(x-1)2
(x-1)2 4
(x-1) 6 x
(x-1)2 12 x BCNN(4,6)
§4. QUY Đ NG M U TH C NHI U PHÂN TH C Ồ Ẫ Ứ Ề Ứ
1. Quy đ ng m u th c là gì ồ ẫ ứ Quy đ ng m u th c nhi u phân th c là ồ ẫ ứ ề ứ các phân th c đã cho ứ và l n l t ầ ượ b ng các phân th c đã cho ằ ứ
thành nh ng ữ bi n đ i ế ổ phân th c m i có cùng m u th c ứ ớ ẫ ứ
Kí hi u m u th c chung là: MTC ệ ẫ ứ 2. Tìm m u th c chung ẫ ứ MTC là m t tích chia h t cho t t c các ộ ế ấ ả m u th c c a các phân th c đã cho ẫ ứ ủ ứ
Ví dụ: Khi quy đ ng m u th c c a ồ ẫ ứ ủ
hai phân th c ứ
4 8 4
1
2 + −x x và
x x 6 6
5
2 − Ta có th tìm m u th c chung nh sau: ể ẫ ứ ư - Phõn t ch c c m u th c thành nhõn t ớ ỏ ẫ ứ ử * 4x2 - 8x + 4 = 4(x2 - 2x + 1) = 4(x-1)2 * 6x2 - 6x = 6x(x -1) - Ch n m u th c chung là: 12x(x -1) ọ ẫ ứ 2 *Các b c tìm m u th c chung ướ ẫ ứ :
B2 Ch n MTC là m t tích v i: ọ ộ ớ - H s là BCNN c a các h s c a các m u ệố ủ ệốủ ẫ th c (n u các h s là s t nhiên) ứ ế ệố ốự - Các lũy th a có trong m i m u th c đ u có ừ ỗ ẫ ứ ề m t trong MTC và l y v i s mũ l n nh t ặ ấ ớ ố ớ ấ
B1: Phân tích các m u c a các phân th c đã cho ẫ ủ ứ thành nhân tử
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.