TI T 29 PHÉP TR CÁC PHÂN TH C Đ I S Ế Ừ Ứ Ạ Ố
-3x x+1
-A
B
A
B
1. Phân th c đ i ứ ố
là phân th c đ i c a ứ ố ủ 3x x+1 , ng c l i ượ ạ
3x x +1
-3x x+1 là phân th c đ i c a ứ ố ủ
Hai phân th c đ c g i là đ i nhau n u t ng c a chúng b ng 0 ứ ượ ọ ố ế ổ ủ ằ Ví d : ụ
a) Đ nh nghĩa ị
V i : ớ A -A + = 0 B B
b) T ng quát: ổ
Ta nói:
Kí hi u: ệ
là phân th c đ i c a ứ ố ủ
A
B là phân th c đ i c a ứ ố ủ-A
B Phân th c đ i c a phân th c là: ứ ố ủ ứA
B −A
B V y ậ A -A -A A - = và - = B B B B
?2 Tìm phân th c đ i c a ứ ố ủ 1 x x −
Phân th c đ i c a phân th c là: ứ ố ủ ứ1 x x − (1 )x x − −
Phân th c đ i c a phân th c là: ứ ố ủ ứ1 x x − 1 x x − −
Phân th c đ i c a phân th c là: ứ ố ủ ứ1 x x − 1 x
x
−
Chú ý A -A A - = = B B -B
Mu n tr phân th c cho phân th c , ta c ng ố ừ ứ ứ ộ v i ớ
phân th c đ i c a ứ ố ủ
A B
C
D
A B : C D A C A C B D B D − = + − ÷
2. Phép trừ
* Quy t c ( SGK/49) ắ
* Ví d : Tr hai phân th c: ụ ừ ứ
1 1 ( ) ( ) y x y x x y − − −
1 1 : ( ) ( ) y x y x x y − − − Giải
1 1 ( ) ( ) y x y x x y − = + − − áp d ng quy t c phép tr 2 phân th c. ụ ắ ừ ứ (C ng v i phân th c đ i) ộ ớ ứ ố
Quy đ ng và c ng 2 phân th c. ồ ộ ứ
Rút g n phân th c. ọ ứ
( ) ( ) x y xy x y xy x y − = + − −
1 ( ) x y xy x y xy − = = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.