KI M TRA BÀI CŨ Ể
( ) ( )
( )
3 5 5 5 6 x x x x x + − +
Câu 1: - Nêu quy t c rút g n phân th c. ắ ọ ứ - Áp d ng rút g n phân th c: ụ ọ ứ
Câu 2: - Nêu quy t c nhân hai phân s , vi t công ắ ố ế th c t ng quát. ứ ổ
?. AC
SGK/51. Cho hai phân th c: và ứ
TI T 32 Ế TI T 32 Ế §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
1. Quy t c ắ 3
5 x x +
2 25 6 x
x − ?1
2 3 25 5 6
− × = +
x x x x
3 .( 5)( 5)
+ − = x x x 5 2 − =x
Cũng làm nh nhân hai phân s , hãy ư ố nhân t v i t ửớử và m u ẫ v i m u ớ ẫ c a hai phân th c này ủ ứ đ đ c m t phân th c ểượ ộ ứ .
A B
* Mu n nhân hai phân th c, ta nhân các t th c v i nhau, ố ứ ử ứ ớ các m u th c v i nhau: ẫ ứ ớ
(B và D khác đa th c 0) ứ
K t qu c a phép nhân hai phân th c đ c g i là m t ế ảủ ứ ượ ọ ộ tích. T th g i t tí h à d i d g út g ườ ế ướ ạ ọ
3 .
( 5). + x
x
( ) 2 25 − x
6x
( 5).6 + x x
Mu n nhân hai ố phân th c ta làm ứ nh th nào? ư ế
C
D . = . B D
. A C B = .AC B ?
Ví dụ: Th c hi n phép nhân phân th c. ự ệ ứ
2
2 .(3 6) 2 8 8 x x x x + + + Mu n nhân hai phân th c, ta ố ứ nhân các t th c v i nhau, các ử ứ ớ m u th c v i nhau ẫ ứ ớ
(B, D là các đa th c khác đa ứ th c 0) ứ
. . . A C A C B D B D =
1. Quy t c ắ
2
2
x .(3x + 6) 2x +8x +8 Gi i: ả
TI T 32 Ế TI T 32 Ế §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
2
2
x (3x + 6) . 2x +8x + 8 1 =
( ) ( )
2
2 x . 3 6 2x + 8x + 8 .1
x + =
( ) ( )
2
2 x .3 2 2 x + 4x + 4
x + = ( ) ( )
2
2 x .3 2 2 x + 2
x + =
( )
2 3x 2 x + 2 =
. A C B D − = ÷
.( ) . A C B D
− = ?
2 3
13 x x - ×− ÷
?2 SGK/52: Làm tính nhân các phân
th c sau: ứ ( )
2
5 13 2 x
x −
TI T 32 Ế TI T 32 Ế §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
Mu n nhân hai phân th c, ta ố ứ nhân các t th c v i nhau, các ử ứ ớ m u th c v i nhau ẫ ứ ớ
(B, D là các đa th c khác đa ứ th c 0) ứ
. . . A C A C B D B D =
1. Quy t c ắ
. . AC B D −
( )
2 2
5 13 3 . 2 13 x x x x − = ÷ −
Gi i: ả
( )
2 2
..................
1 3
. 3 . x x − − ( ) 5 2 . 13 x x −
3 ...................
2
... x =−
( ) 13 .3 x − ( )
3 ........... 3. . 2x =
13 x −
( )
( )
3 2
3 1 6 9 1 2 3
x x x - x x
− + + ×
+
SGK/52: Th c hi n phép tính: ự ệ ?3
GI I: Ả
TI T 32 Ế TI T 32 Ế §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
Mu n nhân hai phân th c, ta ố ứ nhân các t th c v i nhau, các ử ứ ớ m u th c v i nhau ẫ ứ ớ
(B, D là các đa th c khác đa ứ th c 0) ứ
. . . A C A C B D B D =
1. Quy t c ắ
( ) ( )
( )
2 3 . 1
1
.
.
.. ...
.............
x
x
+ − = −
( ) ( )
( )
2 3
3 ... ...
.............
. 1
.2 3
x
x
+ − =
− +
( )
2
......... .
1
.. .
x − = −
( )
2
......... ..
1
..
x − − =
x ( )
( )
3 2
3 1 6 9 1 2 3
x x x - x x
− + + × = +
3
( )
3 2 3 x +
x 3
( )1 x − ( ) 2 3 x + ( ) 2 3 x +
2. Chú ý : Phép nhân các phân
th c có các tính ch t: ứ ấ
. . A C C A B D D B =
. . . . A C E A C E
B D F B D F
= ÷ ÷
. . . A C E A C A E B D F B D B F + = + ÷
a) Giao hoán:
b) K t h p: ế ợ
c) Phân ph i đ i v i phép c ng: ố ố ớ ộ
TI T 32 Ế TI T 32 Ế §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố §7 - PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH C Đ I S Ứ Ạ Ố
Mu n nhân hai phân th c, ta ố ứ nhân các t th c v i nhau, các ử ứ ớ m u th c v i nhau ẫ ứ ớ
(B, D là các đa th c khác đa ứ th c 0) ứ
. . . A C A C B D B D =
1. Quy t c ắ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.