Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
QR

Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NHI T LI T CHÀO M NG Ệ Ệ Ừ

Các th y giáo, cô giáo v d gi toán c a l p ầ ềự ờ ủ ớ

Bài 5: NH NG H NG Đ NG Ữ Ằ Ẳ TH C ĐÁNG NH Ứ Ớ (TI P) Ế

Bài gi ng Đ i s 8 ả ạ ố

KI M TRA BÀI Ể CŨ:

HS1: Vi t h ng đ ng th c: ế ằ ẳ ứ

Ch a bài 28(a) SGK ữ

L i gi i ờ ả

L i gi i bài 28(a). ờ ả

( ) ( ) = −

= +

3

3

b a

b a

( )

( ) 3 2 2 3 3

3 2 2 3 3

3 3

3 3

b ab b a a b a

− + − = −

+ + + = +

( )

( ) 1000 10 4 6

4

4 4. 3 4. 3

64 48 12

3 3

3

3 2 2 3

2 3

= = + =

+ =

+ + + =

+ + +

x

x x x

x x x

HS2: Trong các kh ng đ nh sau, kh ng ẳ ị ẳ đ nh nào đúng: ị

Ch abài t p 28(b) SGK ữ ậ

L i gi i bài 28(b) ờ ả

( ) ( )

( ) ( )

( )

( ) 3 2 3

2 3 3

2 2

3 3

3 3 1 1 )

8 12 6 2 )

)

)

x x x x d

x x x x c

x y y x b

a b b a a

− − − = −

+ + + = +

− = −

− = −

( ) ( ) 8000 20

2 22 2

2 2 . 3 2 . 3

8 12 6

3

3 3

3 2 2 3

2 3

= =

− = − =

− + − =

− + −

x

x x x

x x x

S

Đ

Đ

S

Tính :

(v i a, b là s tuỳ ý) ớ ố

L i gi i: ờ ả

Phát bi u h ng đ ng th c (6) b ng l i ể ằ ẳ ứ ằ ờ

NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ (TI P) Ế

( )( ) 2 2 b ab a b a + − +

( )( )

3 3

3 2 2 2 2 3

2 2

b a

b ab b a ab b a a

b ab a b a

+ =

+ − + + − =

+ − +

6. T NG HAI L P PH NG Ổ Ậ ƯƠ

V i A, B là các bi u th c tuỳ ý ta cũng ớ ể ứ có:

Áp d ng: ụ

a) Vi t x ế 3+8 d i d ng tích ướ ạ

Gi i: ả x3+8 = x3 + 23

= (x + 2)( x2 - 2x + 4)

b) Vi t (x+1)(x ế 2-x +1) d i d ng t ng ướ ạ ổ

Gi i: ả (x+1)(x2-x+1) = (x+1)(x2-x.1+12)

=x3+1

A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2) (6)

Bài 30(a) tr16 SGK

Rút g n bi u th c: ọ ể ứ

L i gi i: ờ ả

? 3. Tính: (v i a, b là các ớ s tuỳ ý) ố

Lòi gi i ả

?. Phát bi u h ng đ ng th c (7) b ng l i. ể ằ ẳ ứ ằ ờ

( )( ) ( ) 3 2 54 9 3 3 x x x x + − + − +

( )( )

27 54 27

54 3

) 54 ( 9 3 3

3 3

3 3 3

3 2

− = − − + =

− − + =

+ − + − +

x x

x x

x x x x

V i A, B là các bi u th c tuỳ ý ta cũng có: ớ ể ứ

7. HI U HAI L P PH NG Ệ Ậ ƯƠ

V i A, B là các bi u th c tuỳ ý ta cũng có. ớ ể ứ

Áp d ng: ụ

a) Tính:

b) Vi t 8x ế 3-y3 d i d ng tích ướ ạ

L i gi i ờ ả a) (x-1)(x2+x+1) = x3-13 = x3- 1

b) 8x3-y3 = (2x)3 – y3

= (2x-y)[(2x)2+2xy+y2]

= (2x-y)(4x2+2xy+y2)

( )( ) 2 2 b ab a b a + + −

( )( )

3 3

3 2 2 2 2 3

2 2

b a

b ab b a ab b a a

b ab a b a

− =

− − − + + =

+ + −

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2) (7)

NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ (TI P) Ế

6. T NG HAI L P PH NG Ổ Ậ ƯƠ

A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2) (6)

( )( )1 1 2 + + − x x x

6. T NG HAI L P PH NG Ổ Ậ ƯƠ V i A, B là các bi u th c tuỳ ý ta cũng có: ớ ể ứ

7. HI U HAI L P PH NG Ệ Ậ ƯƠ V i A, B là các bi u th c tuỳ ý ta cũng có: ớ ể ứ

B y h ng đ ng th c đáng nh ả ằ ẳ ứ ớ

1) (A+B)2= A2+2AB+B2

2) (A-B)2= A2-2AB+B2

3) A2-B2= (A-B) (A+B)

4) (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

5) (A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3

6) A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2)

7) A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)

Hãy đánh d u x vào ô có đáp s đúng ấ ố c a tích sau: (x+2)(x ủ 2-2x+4)

Bài 30(b): Rút g n bi u th c ọ ể ứ

(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-y)(4x2+2xy+y2)

L i gi i ờ ả:

(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-y)(4x2+2xy+y2)

=[(2x)3+y3] – [(2x)3-y3]

=8x3+y3-8x3+y3 =2y3

? Hãy vi t b y h ng đ ng th c đáng ế ả ằ ẳ ứ nh đã h c ra gi y nháp ớ ọ ấ

NH NG H NG Đ NG TH C ĐÁNG NH Ữ Ằ Ẳ Ứ Ớ (TI P) Ế

x3+8

x3-8

(x+2)3

(x-2)3

A3+B3= (A+B)(A2- AB +B2) (6)

A3-B3= (A-B)(A2+AB +B2) (7)

X

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.