GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị
BÀI 44: KINH T TRUNG VÀ NAM MĨ Ế
A/ M c tiêu bài hoc: ụ Sau bài h c H/S c n ọ ầ
1. Ki n th c: ế ứ
- S phân chia đ t đai Trung và Nam Mĩ không đ ng đ u hai hình ự ấ ở ồ ềở th c ph bi n đ i đi n trang và ti u đi n trang ứ ổ ế ạ ề ể ề - C i cách ru ng đ t ít thành công, nguyên nhân ả ộ ấ - S phân b nông nghi p Trung và Nam Mĩ ự ố ệ 2. K năng, thái đ : ỹ ộ
- Đ c và phân tích LĐ, nh ọ ả B/ Ph ng ti n d y h c c n thi t: ươ ệ ạ ọ ầ ế
- L c đ NN Trung và NM ượ ồ - T li u , tranh nh v ti u đi n trang và đ i đi n trang . ư ệ ả ề ể ề ạ ề C/ Ti n trình t ch c bài m i: ế ổ ứ ơ
I. Ki m tra bài cũ ể
- Quá trình đô th hoá Trung và Nam Mĩ có phù h p v i trình đ phát ị ợ ớ ộ tri n kinh t không? vì sao? ể ế II. Gi i thi u bài m i ớ ệ ớ:
Các b c lên l p ướ ớ N i dung ghi b ng ộ ả GM1: Nông nghi p ệ
? Quan sát và phân tích H 44.1 , 44.2, 44.3 cho nh n xét v các hình th c t ậ ề ứ ổ ch c s n xu t NN th hi n trên các ứ ả ấ ể ệ hình nh trên . ả
Có m y hình th c sx NN chính ? ấ ứ
+ Hình 44.1, 44.2 đ i di n cho hình ạ ệ th c sx NN nào? ứ
1, NÔNG NGHI P Ệ
a) Các hình th c s d ng trong NN : có ứ ửụ 2 hình th c ứ
- Ti u đi n trang ể ề
- Đ i đi n trang ạ ề
- Ch đ s h u ru ng đ t còn b t ếộởữ ộ ấ ấ
GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị
+ Hình 44.3 đ i di n cho hình th c sx ạ ệ ứ NN nào?
- Chia 4 nhóm th o lu n n i dung sau: ả ậ ộ
+ Quy mô di n tích c a 2 hình th c SX ệ ủ ứ
+ Quy n s h u ề ởữ
+ Hình th c canh tác ứ
+ Nông s n ch y u ả ủế
+ M c đích s n xu t ụ ả ấ
- Đ i di n nhóm báo k t qu . nhóm ạ ệ ế ả khác b sung - GV chu n xác ki n ổ ẩ ế th c . ứ
? Nêu lên s b t h p lý trong ch d ự ấ ợ ế ộ s h u ru ng đ t T và NM (Ng i ở ữ ộ ấở ườ nông dân chi m s đông trong dân s ế ố ố nh ng s h u di n tích nh ư ở ữ ệ ỏ ko ru ng làm thuê. Trong khi đó đ i đi n ộ ạ ề ch có di n tích canh tác l n ủ ệ ớ s b t ựấ h p lý ợ khi n các QG Trung và TM ế ở đã ban hành lu t c i cách ru ng đ t. ậ ả ộ ấ
? K t qu c i cách ru ng đ t ra sao? ế ả ả ộ ấ (ít thành công)
h p lý. N n NN c a nhi u n c còn ợ ề ủ ề ướ s l thu c vào n c ngoài . ựệ ộ ướ
GM2: các ngành nông nghi p ệ
? D a vào H 44.4 cho bi t T và NM có ự ế các lo i cây tr ng ch y u nào và phân ạ ồ ủế b đâu? ốở
- GV l p b ng tên các cây tr ng chính ậ ả ồ
b) Các ngành NN :
- Tr ng tr t : ồ ọ
+ Nông s n ch y u : cây CN và cây ăn ả ủế qu . ả
GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị
và s phân b : ự ố
- Yêu c u nghiên c ú cá nhân ầ ư
- Lên b ng đi n vào ô tr ng ả ề ố
1 HS k tên các lo i cây ể ạ
1 HS nêu lên s phân b cây đó ự ố
Lo i cây tr ng chính ạ ồ Phân bố
Lúa Cafê Braxin, Achentina
D a Eo đ t TM , ừ ấ Đông Braxin, Côlombia
Đ u t ng QĐ Ăngti ậ ươ
Bông Các n c ĐN ướ l c đ a NM ụ ị
Cam , chanh Đông Braxin, Achentina
Chu i Eo đ t TM ố ấ
Ngo C ác n c ven ướ ĐTH
Nho Các n c phái ướ N dãy Anđét
? D a vào hình 44.4 SGK cho bi t các ự ế lo i gia súc chuyên đ c nuôi Trung ạ ượ ở và Nam Mĩ. Chúng đ c nuôi đâu? ượ ở Vì sao
- GV chu n ki n th c: ẩ ế ứ
+ 1 s n c phát tri n LT ( NM) ốướ ể
- Ngành tr ng tr t mang tính đ c c nh ồ ọ ộ ạ do l thu c vào n c ngoài ệ ộ ướ
- Ph n l n các n c Trung và Nam Mĩ ầ ớ ướ ph i nh p LT và th c ph m ả ậ ự ẩ
+ Ngành chăn nuôi đánh b t cá. ắ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.