Giáo án Địa lý 7 bài 35 Khái quát châu Mĩ
QR

Giáo án Địa lý 7 bài 35 Khái quát châu Mĩ

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đ A LÝ 7 Ị

Bài 35: KHÁI QUÁT CHÂU MĨ

I.M c tiêu c n đ t: ụ ầ ạ

1. Ki n th c : ế ứ

- N m đ c v trí đ a lý, gi i h n, kích th c c a châu Mĩ đ hi u r ng đây là ắ ượ ị ị ớ ạ ướ ủ ể ể ằ châu l c n m tách bi t n a c u Tây có di n tích r ng l n đ ng th hai th ụ ằ ệở ử ầ ệ ộ ớ ứ ứ ế gi i . ớ

- Chu Mĩ là lãnh th c a dân nh p c , có thành ph n dân t c đa d ng, văn hoá ổủ ậ ư ầ ộ ạ đ c đáo . ộ

2.Kĩ năng:

- Rèn luy n kĩ năng đ c, phân tích l c đ t nhiên và các lu ng nh p c vào ệ ọ ượ ồự ồ ậ ư châu Mĩ đ rút ra ki n th c v quy mô lãnh th và s hình thành dân c châu Mĩ ể ế ứ ề ổ ự ư .

3.Thái đ : ộ

- Giáo d c tinh th n th ng yêu đoàn k t giúp nhau cùng phát tri n . ụ ầ ươ ế ể

II. Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ịủ ọ

1. Giáo viên:

- B n đ t nhiên châu Mĩ . ả ồự

- L c đ các lu ng nh p c vào châu Mĩ . ượ ồ ồ ậ ư

2. H c sinh : ọ

- Sách giáo khoa .

III. T ch c ho t đ ng d y và h c: ổ ứ ạ ộ ạ ọ

1. Ki m tra bài cũ : ể

- Qu c gia nào có n n kinh t phát tri n nh t chu Phi? N m trong khu v c nào? ố ề ế ể ấ ằ ự Có đ c đi m gì tiêu bi u trong n n kinh t ? ặ ể ể ề ế

Đ A LÝ 7 Ị

- Nêu tên m t s qu c gia có n n kinh t kém phát tri n nh t châu Phi? Có đ c ộ ố ố ề ế ể ấ ặ đi m gì tiêu bi u trong n n kinh t ? ể ể ề ế

2.Bài m i: ớ

- Xác đ nh v trí các châu l c trên b n đ t nhiên th gi i . ị ị ụ ả ồự ế ớ

- Châu nào n m gi a c u Đông? ằ ở ữ ầ

- Châu nào n m gi a c u B c? ằ ở ữ ầ ắ

- Châu nào n m gi a c u B c và n a c u Nam? ằ ở ữ ầ ắ ử ầ

- Châu Mĩ tìm ra mu n (1492), nhi u lu ng di dân trong quá trình l ch s đã góp ộ ề ồ ị ử ph n hình thành m t c ng đ ng dân c năng đ ng và đa d ng… ầ ộ ộ ồ ư ộ ạ

Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ Ki n th c c b n ế ứ ơ ả

+ Ho t đ ng 1 : M t lãnh th r ng l n ạ ộ ộ ổộ ớ ( c p ) ặ

+ Th i gian ờ :20 phút

- Quan sát b n đ t nhiên th gi i và ả ồự ế ớ b n đ t nhiên châu Mĩ ả ồự

- Xác đ nh v trí, gi i h n châu Mĩ? ị ị ớ ạ

- T i sao nói châu Mĩ n m hoàn toàn ạ ằ ở n a c u Tây? (20 ử ầ 0T - 1600Đ)

- Xác đ nh các đ ng chí tuy n, xích đ o ị ườ ế ạ và các đ ng vòng c c? ườ ự

- Lãnh th châu Mĩ có đ c đi m gì khác ổ ặ ể so v i các châu l c khác? (lãnh th kéo ớ ụ ổ dài 139 vĩ đ nên đ các đ i t nhiên ộ ủ ớ ự thu c 3 vành đai nhi t trên m t đ a c u) ộ ệ ặ ị ầ

- Xác đ nh kênh đào Panama và nêu ý ị

1.M t lãnh th r ng l n ộ ổộ ớ

- N m n a c u Tây ằ ởử ầ

- Lãnh th kéo dài t ổ ừvòng c c ự B c ắ đ n c n ế ậvòng c c Nam ự .

- T 71 ừ 059’ B  53054’ N.

- Phía B c giáp B c Băng ắ ắ D ng, phía Đông giáp Đ i Tây ươ ạ D ng, phía Tây giáp Thái Bình ươ

Đ A LÝ 7 Ị

nghĩa c a kênh đào Panama? (kinh t ) ủ ế r ng 50km, đào trong 35 năm, có vai trò to ộ l n v kinh t , quân s ) ớ ề ế ự

- Di n tích châu Mĩ bao nhiêu ? Đ ng th ệ ứ ứ m y trên th gi i ? ấ ế ớ

- Gv gi i thi u cu c phát ki n đ a lí vào k ớ ệ ộ ế ị ỉ nguyên Ánh Sáng

D ng. ươ

- Di n tích 42 tri u km ệ ệ 2.

- L n th hai th gi i . ớ ứ ế ớ

+ Ho t đ ng 2 ạ ộ : Vùng đ t c a dân nh p ấ ủ ậ c . Thành ph n ch ng tôc đa d ng . ( chia ư ầ ủ ạ nhón )

+ Th i gian ờ : 15 phút

- Quan sát l c đ các lu ng nh p c ượ ồ ồ ậ ư vào châu Mĩ .

- Tr c th k XVI, ch nhân đây là ướ ế ỉ ủ ở ng i gì? Thu c ch ng t c nào? ườ ộ ủ ộ

- Em hãy cho bi t vài nét v ng i ế ề ườ Exkimô và ng i Anhđiêng? ườ

- Sau cu c phát ki n c a Côlômbô thành ộ ế ủ ph n dân c châu Mĩ có gì thay đ i? ầ ư ổ

- Các lu ng nh p c có vai tr quan tr ng ồ ậ ư ị ọ nh th nào đ n s hình thành c ng đ ng ư ế ế ự ộ ồ dân c châu Mĩ? ư

- Gv gi i thi u thân ph n c a ng i dân ớ ệ ậ ủ ườ nh p c . ậ ư

- Liên h giáo d c . ệ ụ

- T i sao có s khác nhau v ngôn ng ạ ự ề ữ gi a dân c khu v c B c Mĩ v i dân c ữ ư ở ự ắ ớ ư khu v c Trung và Nam Mĩ? ự

2.Vùng đ t c a dân nh p c . ấ ủ ậ ư Thành ph n ch ng tôc đa d ng ầ ủ ạ

- Tr c th k XVI có ng i ướ ếỉ ườ Exkimô và ng i Anhđiêng thu c ườ ộ ch ng t c M ủ ộ ôgôlôit sinh s ng ố

- T th k XVI có đ y đ các ừ ếỉ ầ ủ ch ng t c trên th gi i ủ ộ ế ớ

- Các ch ng t c châu Mĩ đã ủ ộở hòa huy t t o nên thành ph n ế ạ ầ ng i lai ườ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.