Đại lượng tỉ lệ thuận
QR

Đại lượng tỉ lệ thuận

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

N i dung c a bài h c : ộ ủ ọ

 Th nào là hai đ i l ng t l thu n – công th c liên h gi a hai đ i ế ạượ ỉệ ậ ứ ệ ữ ạ l ng t l thu n ? ượ ỉệ ậ  Hai đ i l ng t l thu n v i nhau có nh ng tính ch t gì ? ạượ ỉệ ậ ớ ữ ấ

1. Đ NH NGHĨA Ị

a) Ví d 1 ụ : M t v t chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c không đ i là ộ ậ ể ộ ẳ ề ớ ậ ố ổ 15km/h . H i sau nh ng kho ng th i gian là 1 gi ; 2 gi ; 4 gi ; 8 ỏ ữ ả ờ ờ ờ ờ gi ; sau ờ t gi thì v t đI đ c nh ng quãng đ ng là bao nhiêu km ? ờ ậ ượ ữ ườ

G i ọS là quãng đ ng mà v t đi đ c . Khi đó : ườ ậ ượ

- Sau 1h v t đi đ c quãng đ ng là : ậ ượ ườ S = 15 . 1

- Sau 2h v t đi đ c quãng đ ng là : ậ ượ ườ S = 15 . 2

- Sau 4h v t đi đ c quãng đ ng là : ậ ượ ườ S = 15 . 4

- Sau 8h v t đi đ c quãng đ ng là : ậ ượ ườ S = 15 . 8

- Sau t (h) v t đi đ c quãng đ ng là : ậ ượ ườ S = 15 . t

1. Đ NH NGHĨA Ị

Ví d 2 ụ : N u các hình vuông có đ dài các c nh là 1m ; 2m ; 5m ; 9m ; ế ộ ạ 15m ; a(m) thì chu vi c a các hình vuông đó t ng ng là bao nhiêu ? ủ ươ ứ

G i chu vi cu hình vuông là ọ ả C . Khi đó :

-Hình vuông có c nh là 1(m) thì chu vi c a hv đó là : ạ ủ C = 4 . 1

-Hình vuông có c nh là 2(m) thì chu vi c a hv đó là : ạ ủ C = 4 . 2

-Hình vuông có c nh là 5(m) thì chu vi c a hv đó là : ạ ủ C = 4 . 5

-Hình vuông có c nh là 9(m) thì chu vi c a hv đó là : ạ ủ C = 4 . 9

-Hình vuông có c nh là 15(m) thì chu vi c a hv đó là : ạ ủ C = 4 . 15

-Hình vuông có c nh là ạ a(m) thì chu vi c a hv đó là : ủ C = 4 . a

Ta có : S = 15 . t C = 4 . a

Hai công th c bên có ứ đi m gì gi ng nhau ? ể ố

Đ i l ng ạ ượ này

= Đ i l ng ạ ượ kia x H ng ằ s (khác ố 0)

S t l thu n v i ỉệ ậ ớt

C t l thu n v i ỉệ ậ ớ a

y k x = . y t l thu n v i ỉệ ậ ớ x theo h s t l ệốỉệ k b) Đ nh ị Nghĩa : N u đ i l ng ế ạ ượ N u đ i l ng ế ạ ượ y liên h v i đ i l ng ệớ ạ ượ liên h v i đ i l ng ệớ ạ ượ x theo theo công th c : ứ công th c : ứ y y = k k.x ( v i ớ ( v i ớ k là h ng s khác ằ ố là h ng s khác ằ ố không ) ta nói không ) ta nói y t l thu n v i ỉệ ậ ớ t l thu n v i ỉệ ậ ớ x theo h s t l ệốỉệ theo h s t l ệốỉệ

1. Đ NH NGHĨA Ị

Ví d ụ:

N u ế 2. y x = Ta nói y t l thu n v i ỉệ ậ ớx theo h s t l là ệốỉệ :

2

N u ế 3. 2 y x = −

Ta nói y t l thu n v i ỉệ ậ ớx theo h s t l là ệốỉệ :

3 2 −

N u ế

4

x y = Ta nói y t l thu n v i ỉệ ậ ớx theo h s t l là ệốỉệ :

1 4

N u ế 5. y x = Ta nói y t l thu n v i ỉệ ậ ớx theo h s t l là ệốỉệ : 5

1. Đ NH NGHĨA Ị

Đi n vào ch ề ỗ tr ng : ố N u ế , . 0 5 y x = − thì ………………………………………………

theo ………………… h s t l là ệốỉệ

đ i l ng ạượ y t l thu n v i đ i l ng ỉệ ậ ớ ạ ượ x

-0,5

N u ế

3

. 1 z t = thì ………………………………………………

theo ………………… h s t l là ệốỉệ

đ i l ng ạ ượ z t l thu n v i đ i l ng ỉệ ậ ớ ạượ t 1

3 Vi t công th c th ế ứ ể hi n : ệ - Đ i l ng ạượ y t l thu n v i đ i l ng ỉệ ậ ớ ạ ượ x h s t l là ệốỉệ -6

6. y x = −

- Đ i l ng ạượ z t l thu n v i đ i l ng ỉệ ậ ớ ạượ t h s t l là ệốỉệ k (V i k là h ng s khác 0) ớ ằ ố

. z t k =

1. Đ NH NGHĨA Ị

Trong các công th c sau – công th c nào ứ ứ không th hi n đ i l ng ể ệ ạượ y t l thu n v i đ i l ng ỉệ ậ ớ ạượ x (Th o lu n trong nhóm ) ả ậ

A. y = 5.x

B. y = 5.x

C. y = x

D. y = -x

54 E. y = x

F. y .x (v22 i

(a+

a

) 1 =

-1)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.