1. M t s ví d v hàm s ộ ố ụề ố :
Ví d 1 ụ : Di n tích hình vuông ph thu c c nh a (cm) theo công th c S = a ệ ụ ộ ạ ứ 2
Tính và l p b ng các giá tr t ng ng c a S khi a = 2 ; 3 ; 4 ; 5. ậ ả ịươ ứ ủ a (cm) 2 3 4 5 S (cm2)
S = a2 = 22 = 4 S = a2 = 32 = 9 Nh n xét ậ :
- Di n tích S ph thu c vào s thay đ i c a c nh a. ệ ụ ộ ự ổ ủ ạ
- V i m i giá tr c a a ta luôn xác đ nh đ c ch m t giá tr t ng ng c a S. ớ ỗ ịủ ị ượ ỉ ộ ịươ ứ ủ
* Ta nói S là hàm s c a a. ốủ
4 9 16 25
1. M t s ví d v hàm s ộ ố ụề ố :
Ví d 1 ụ :
Ví d 2 ụ : Kh i l ng m (g) c a m t thanh kim lo i đ ng ch t có kh i l ng riêng là 7,8 ố ượ ủ ộ ạ ồ ấ ố ượ (g/cm3) t l thu n v i th tích V (cm ỉệ ậ ớ ể 3) theo công th c : m = 7,8 V . Tính và l p ứ ậ b ng các giá tr t ng ng c a m khi V = 1 ; 2 ; 3 ; 4. ả ịươ ứ ủ
V (cm3) 1 2 3 4 m (g)
m = 7,8.V = 1.7,8 = 7,8 m = 7,8.V = 2.7,8 = 15,6 Nh n xét ậ :
- Kh i l ng m (1)……………..vào (2)………………. c a th tích V. ố ượ ủ ể
- V i m i giá tr c a V ta luôn xác đ nh đ c ch m t giá tr (3)…………… .c a m. ớ ỗ ịủ ị ượ ỉ ộ ị ủ
* Ta nói m là hàm s c a V. ốủ
7,8 15,6 23,4 31,2
Dùng các c m t : ụ ừ s thay đ i ự ổ , t ng ng ươ ứ , ph thu c ụ ộ . Đi n vào ề ch tr ng ỗ ố trên đ hoàn ể thành nh n xét ví d 2. ậ ở ụ
ph thu c ụ ộ
t ng ng ươ ứ
s thay đ i ự ổ
1. M t s ví d v hàm s ộ ố ụề ố :
Ví d 1 ụ :
Ví d 2 ụ :
Ví d 3 ụ : Th i gian t (h) c a m t v t chuy n đ ng đ u trên quãng đ ng 50 km t l ờ ủ ộ ậ ể ộ ề ườ ỉệ ngh ch v i v n t c v (km/h) c a nó theo công th c : .Tính và l p b ng các giá ị ớ ậ ố ủ ứ ậ ả tr t ng ng c a t khi v = 5 ; 10 ; 25 ; 50. ịươ ứ ủ
50 t v =
v (km/h) 5 10 25 50 t (h)
50 50 10 5 t v = = =
50 50 5 10 t v = = = Nh n xét ậ :
* Ta nói t là hàm s c a v. ốủ
10 5 2 1
Dùng các c m t : ụ ừ t ng ng ươ ứ , m i giá tr ỗ ị , ph thu c ụ ộ , s thay đ i ự ổ . Đi n vào ề ch tr ng ỗ ố trên đ hoàn thành nh n xét ví d 3. ể ậ ở ụ
- Th i gian t (1)…………….vào (2).……………...c a v n t c v. - ờ ủ ậ ố V i (3)……………..c a v ta luôn xác đ nh đ c ch m t giá tr (4)……………….c a t. ớ ủ ị ượ ỉ ộ ị ủ ph thu c ụ ộ s thay đ i ự ổ m i giá tr ỗ ị t ng ng ươ ứ
1. M t s ví d v hàm s ộ ố ụề ố :
Ví d 1 ụ :
Ví d 2 ụ :
Ví d 3 ụ :
2. Khái ni m hàm s ệ ố :
Qua các ví d trên, hãy cho bi t đ i l ng y đ c g i là hàm s ụ ế ạ ượ ượ ọ ố c a đ i l ng thay đ i x khi nào ? ủ ạ ượ ổ N u đ i l ng y ph thu c vào đ i l ng thay đ i x sao cho v i m i giá tr c a x ta ế ạ ượ ụ ộ ạ ượ ổ ớ ỗ ịủ luôn xác đ nh đ c ch m t giá tr t ng ng c a y thì y đ c g i là hàm s c a x và ị ượ ỉ ộ ịươ ứ ủ ượ ọ ốủ g i x là bi n s . ọ ế ố
Chú ý : (SGK)
* L u ý ư : Đ đ i l ng y là hàm s c a đ i l ng x c n 3 đi u ki n sau : ểạ ượ ốủ ạ ượ ầ ề ệ
- Các đ i l ng x và y đ u nh n các s . ạ ượ ề ậ ố
- Đ i l ng y ph thu c vào đ i l ng x. ạ ượ ụ ộ ạ ượ
- V i m i giá tr c a x luôn tìm đ c m t giá tr t ng ng duy nh t c a đ i l ng y. ớ ỗ ịủ ượ ộ ịươ ứ ấ ủ ạ ượ
Bài 35 trang 47, 48 (SBT)a,b,c.
Đ i l ng y có ph i là hàm s c a đ i l ng x không, n u b ng các giá tr t ng ng ạ ượ ả ốủ ạ ượ ế ả ịươ ứ c a chúng là : ủ
a)
x - 3 - 2 - 1 2
y - 4 - 6 - 12 36 24 6
1
3
1
2
Tr l i ảờ :
y là hàm s c a x vì y ph thu c vào s bi n đ i c a x, v i m i giá tr c a x ta luôn xác ốủ ụ ộ ự ế ổ ủ ớ ỗ ịủ đ c ch m t giá tr t ng ng c a y. ượ ỉ ộ ịươ ứ ủ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.