Giáo án Địa lý 6 bài 21 Thực hành Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa

Giáo án Địa lý 6 bài 21 Thực hành Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo án Đ a lý 6 ị

Bài 21:Th c ự hành

phân tích bi u đ nhi t đ , l ng m a ể ồ ệ ộượ ư

I- M c tiêu: ụ

1. Ki n th c: ế ứ

- H c sinh bi t cách đ c và khai thác thông tin, rút ra nh n xét v th i gian ọ ế ọ ậ ề ờ và l ng m a c a m t đ a ph ng đ c th hi n trên bi u đ . ượ ư ủ ộ ị ươ ượ ể ệ ể ồ

2.Kĩ năng:- Nh n bi t đ c d ng bi u đ .Phân tích và đ c bi u đ . ậ ế ượ ạ ể ồ ọ ể ồ

3.Thái đ : Giúp các em hi u bi t thêm v th c t ộ ể ế ề ự ế

II.Chu n b ẩ ị

1 GV :

2.HS :SGK

III- Ti n trình d y h c: ế ạ ọ

1. n đ nh t ch c: ổ ị ổ ứ

2. Ki m tra bài cũ: ể

Trình bày KN m a là gì? ư

( Khi không khí b c lên cao, b l nh d n h i n c s ng ng t thành ố ịạ ầ ơ ướ ẽ ư ụ các h t n c nh , t o thành mây. G p đi u ki n thu n l i, h i n c ti p t c ạ ướ ỏ ạ ặ ề ệ ậ ợ ơ ướ ế ụ ng ng t làm các h t n c ta d n r i r i xu ng đ t thành m a) ư ụ ạ ướ ầ ồ ơ ố ấ ư

3. Bài m i: ớ

Giáo viên gi i thi u bài m i. ớ ệ ớ

Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ

*Ho t đ ng 1( ạ ộ 15phút ) Bài 1: 1.Bài 1:

Giáo án Đ a lý 6 ị

GV: Yêu c u h c sinh quan sát H55 ầ ọ (SGK) cho bi t: ế

- Nh ng y u t nào đ c bi u hi n ữ ế ố ượ ể ệ trên bi u đ ? ể ồ

-Y u t nào đ c bi u hi n theo ế ố ượ ể ệ đ ng, y u t nào đ c bi u hi n theo ườ ế ố ượ ể ệ c t? ộ

- Tr c bên nào bi u hi n nhi t đ ? ụ ể ệ ệ ộ Tr c bên nào bi u hi n l ng m a? ụ ể ệ ượ ư

- Đ n v bi u hi n l ng m a và nhi t ơ ị ể ệ ượ ư ệ đ là gì? ộ

GV: Chu n ki n th c. ẩ ế ứ

+Ho t đ ng nhóm :4nhóm ạ ộ

HS: D a vào b ng tr s v a hoàn thành ự ả ịốừ và H55 (SGK) cho bi t: ế

Nhóm 1,2Nh n xét v nhi t đ ậ ề ệ ộ

Nhóm3,4nh n xét l ng m a c a Hà ậ ượ ư ủ N i? ộ

B2 th o lu n th ng nh t ghi vào phi u ả ậ ố ấ ế (5phút )

-B3 th o lu n tr c toàn l p ả ậ ướ ớ

Treo phi u h c t p –GV đ a đáp án-các ế ọ ậ ư

a.Nhi t đ và l ng m a ệ ộ ượ ư

- Nhi t đ bi u hi n theo đ ng ệ ộ ể ệ ườ

- L ng m a đ c bi u hi n theo hình c t. ượ ư ượ ể ệ ộ

- Tr c d c bên ph i (Nhi t đ ) ụ ọ ả ệ ộ

- Tr c d c bên trái (L ng m a) ụ ọ ượ ư

- Đ n v th hi n nhi t đ là: ơ ị ể ệ ệ ộ 0C

- Đ n v th hi n l ng m a là: mm ơ ị ể ệ ượ ư

Giáo án Đ a lý 6 ị

nhóm nh n xét ậ

- L ng m a: M a nhi u vào các tháng ượ ư ư ề 6, 7, 8, 9. Còn m a ít vào các tháng 10 – ư 4

- Nhi t đ : Cao các tháng 6, 7, 8, 9 ệ ộ ở

Th p các tháng 10, 11, 12, 1, 2, 3, 4 ấở

*Ho t đ ng 2 ạ ộ (10phút ) Bài 2:

GV: Yêu c u h c sinh quan sát H56 và ầ ọ H57 (SGK) cho bi t: ế

HS: Hoàn thành b ng th ng kê (SGK) ả ố

GV: Chu n ki n th c ẩ ế ứ

HS: T b ng bài 2 cho bi t: ừả ở ế

- Bi u đ nào c a n a c u B c? ể ồ ủ ử ầ ắ

-Bi u đ nào là c a n a c u Nam? ể ồ ủ ử ầ

b.ghi k t qu vào b ng : ế ả ả

C,Nh n xét: ậ

+ L ng m a: M a nhi u vào các tháng 6, 7, ượ ư ư ề 8, 9. Còn m a ít vào các tháng 10 – 4 ư

+ Nhi t đ : Cao các tháng 6, 7, 8, 9 ệ ộ ở

Th p các tháng 10, 11, 12, 1, 2, 3, 4 ấở

2.BàI t p 2 ậ

Cao nh t ấ Th p nh t ấ ấ Nhi t đ chênh ệ ộ l ch gi a tháng ệ ữ th p nh t và tháng ấ ấ cao nh t ấ

Trị

số Tháng Trị

số Tháng

290C 7 160C 1 130C

Cao nh t ấ Th p nh t ấ ấ L ng m a ượ ư chênh l ch gi a ệ ữ tháng th p nh t ấ ấ và tháng cao nh t ấ Tr s ịố Tháng Tr s ịố Tháng

300mm 8 20mm 12 280mm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.