bài Chính tả - Nghe - viết Nói ngược Phân biệt r-d-gi, dấu hỏi - dấu ngã

bài Chính tả - Nghe - viết Nói ngược Phân biệt r-d-gi, dấu hỏi - dấu ngã

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chính tả Chính tả Nghe- vi t: ế Nghe- vi t: ế

KI M TRA BÀI CŨ Ể KI M TRA BÀI CŨ Ể EM HÃY TÌM VÀ VI T 2 Ế EM HÃY TÌM VÀ VI T 2 Ế Đ N 3 T LÁY Ế Ừ N 3 T LÁY Ế Ừ B T Ắ B T Ắ Đ U T ÂM Ầ Ừ U T ÂM Ầ Ừ X, TR, L X, TR, L……. ! ……. ! M:LÚNG LI NG….. Ế :LÚNG LI NG….. Ế XANH XANH,XA XA. TR XANH XANH,XA XA. TRĂNG NG TR NG,TR Ắ TR NG,TR Ắ Ơ TR N. LUNG LINH. L NG Ẽ Ủ TR N. LUNG LINH. L NG Ẽ Ủ L NG……………….. Ẳ L NG……………….. Ẳ

Chính tả Chính tả Nghe- vi t: ế Nghe- vi t: ế Nói ng Nói ngư c ợc ợ

 Bao gi cho ờ Bao gi cho ờ đ n tháng ba ến tháng ba ế  ch c n c r n tha ra ngoài ế ắ ổắ ch c n c r n tha ra ngoài ế ắ ổắ đ ng. ồng. ồ  Hùm n m cho l n li m lông, ằ ợ ế Hùm n m cho l n li m lông, ằ ợ ế  M t ch c qu h ng nu t lão tám m ộ ụ ảồ ố M t ch c qu h ng nu t lão tám m ộ ụ ảồ ố ươ ươi.i.  N m xôi nu t tr lên m ắ ố ẻ N m xôi nu t tr lên m ắ ố ẻ ư i, ời, ờ  Con gà n m r ậ Con gà n m r ậ ư u nu t ng ợ ố u nu t ng ợ ố ư i lao ời lao ờ đao. ao.  Lươ ươn n m cho trúm bò vào, ằ n n m cho trúm bò vào, ằ  M t ộ M t ộđàn cào cào àn cào cào đu i b t cá rô. ổ ắ u i b t cá rô. ổ ắ  Thóc gi ng c n chu t trong b , ố ắ ộ ồ Thóc gi ng c n chu t trong b , ố ắ ộ ồ  M t tr ộ M t tr ộ ăm lá m ạ m lá m ạđ v con trâu. ổồ v con trâu. ổồ  Chim chích c n c di u hâu, ắ ổ ề Chim chích c n c di u hâu, ắ ổ ề  Gà con tha qu bi t ạ ế Gà con tha qu bi t ạ ếđâu mà tìm. âu mà tìm.

 Vè dân gian Vè dân gian

Chính tả Chính tả

Nghe- vi t: ế Nghe- vi t: ế Nói ng Nói ngư c ợc ợ

T d viêt sai: ừ ễ T d viêt sai: ừ ễ Đ i h c Luân Đôn, n ạ ọ Đ i h c Luân Đôn, n ạ ọ ư c Anh, ớc Anh, ớ li m lông, n m r ế ậ li m lông, n m r ế ậ ư u, ợu, ợ lao lao đao,trúm, di u hâu. ề ao,trúm, di u hâu. ề

Bài 2: Ch n nh ng ch vi t ọ ữ ữ ế Bài 2: Ch n nh ng ch vi t ọ ữ ữ ếđúng chính t trong ả úng chính t trong ả ngo c ặ ngo c ặđơ đơn n đ hoàn ch nh ể ỉ hoàn ch nh ể ỉ đo n v ạ o n v ạ ăn sau: n sau:

Vì sao ta c Vì sao ta cư i khi b ng ờ ị i khi b ng ờ ị ư i khác cù ời khác cù ờ ? ?  Đ ể Đ ể( d i / r i / gi i / giãi ) ả ả ả ( d i / r i / gi i / giãi ) ả ả ả đáp câu h i này M t nhà ngiên c u Đ i h c Luân ỏ ộ ứỏ ạ ọ áp câu h i này M t nhà ngiên c u Đ i h c Luân ỏ ộ ứỏ ạ ọ Đôn n Đôn nư c Anh, ớc Anh, ớ đã cho ng ã cho ngư i m y cù 16 ng ờ ấ i m y cù 16 ng ờ ấ ư i tham ời tham ờ ( ra / gia / da ) ( ra / gia / da ) thí ngi m ệ thí ngi m ệ và và ( rùng / dùng ) ( rùng / dùng ) m t thi t b theo ộ ế ị m t thi t b theo ộ ế ị ( dõi / gi i / rõi / giõi / ) ỏ ( dõi / gi i / rõi / giõi / ) ỏ ph n ng trong ảứ ph n ng trong ảứ b ộ b ộ ( n o / não ) ả ( n o / não ) ả c a t ng ng ủ ừ c a t ng ng ủ ừ ư i. K t ờ ế i. K t ờ ế( quã / qu ) ả ( quã / qu ) ả cho th y b ấ ộ cho th y b ấ ộ( não / n o ) ả ( não / n o ) ả phân bi t r t chính xác cái cù l v i cái cù quen. Khi m t ng ệ ấ ạớ ộ phân bi t r t chính xác cái cù l v i cái cù quen. Khi m t ng ệ ấ ạớ ộ ư i t cù thì b ờ ự ộ i t cù thì b ờ ự ộ ( não / n o ) ả ( não / n o ) ả s làm cho ng ẽ s làm cho ng ẽ ư i ời ờđó m t vui b ng cách báo tr ấ ằ ó m t vui b ng cách báo tr ấ ằ ư c th t ớ ứự c th t ớ ứựđ ng tác ộng tác ộ cù . Còn khi b ng ị cù . Còn khi b ng ị ư i khâc cù, do không ời khâc cù, do không ờ ( th / th ) ể ễ ( th / th ) ể ễ . Đoán tr . Đoán trư c th t c a ớ ứựủ c th t c a ớ ứựủ ho t ạ ho t ạđ ng, ta s b b t ng và b t lên ti ng c ộ ẽịấ ờ ậ ế ng, ta s b b t ng và b t lên ti ng c ộ ẽịấ ờ ậ ế ư i nh ời nh ờ ư là ph n ng t v . ảứ ựệ là ph n ng t v . ảứ ựệ

Chính tả Chính tả Nghe- vi t: Nói ng ế Nghe- vi t: Nói ng ế ư c ợc ợ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.