Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 5 Trong các
Trong các số sau đây số nào chia hết cho 5: 35,
35, 98, 867, 744, 1000, 8401 35 35 1000
27 : 9 = 3 54 : 9 = 6 72 : 9 = 8
81 : 9 =
73 657 : 9 =
9
Dấu hiệu chia hết cho 9 Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Ví dụ:
a) Ví dụ: 72 : 9 = 72 : 9 = Ta có: Ta có: 9 9 9 : 9 =
9 : 9 = 1 1 8
8 7 + 2 = 7 + 2 = 657 : 9 =
657 : 9 = 73 73 Ta có: Ta có: 6 + 5 + 7 = 6 + 5 + 7 = 18 18 18 : 9 = 18 : 9 = 2 2
27 : 9 = 3 54 : 9 = 6 72 : 9 = 8
81 : 9 =
73 657 : 9 =
9
28 : 9 = 3(dư 1) 47 : 9 = 5(dư 2) 65 : 9 = 7(dư 2) 182 : 9 = 20(dư 2)
88 : 9 = 9(dư 7) Dấu hiệu
Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 9 Dấu hiệu chia hết cho 9 a) Ví dụ: a) Ví dụ: 72 : 9 = 72 : 9 = Ta có: Ta có: 9 9 9 : 9 =
9 : 9 = 1 1 8
8 7 + 2 = 7 + 2 = 657 : 9 =
657 : 9 = 73 73 Ta có: Ta có: 6 + 5 + 7 = 6 + 5 + 7 = 18 18 18 : 9 = 18 : 9 = 2 2 182 : 9 =
182 : 9 = 20 ( dư 2) 20 ( dư 2) Ta Ta có: 1 + 8 + 2 = 1 + 8 + 2 = 11 11 11 11 : 9 = 1(dư 2 1(dư 2) 4 451 : 9 = 50(dư 1) 50(dư 1) Ta c Ta có: 4 + 5 + 1 = 4 + 5 + 1 = 10 10 10 10 : 9 = 1(dư 1) 1(dư 1)
b) Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số chia Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9. Vd: Các số: 182, 451,…
Vd: Các số: 182, 451,… Vd: Các số: 72
Vd: Các số: 72, 657,…
Dấu hiệu chia hết cho 9
1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99 99 108 5 643 29 385 1 999 108 5 643 29 385
99, 1 999, 108, 5 643, 29 385
Ô số bí ẩn
chia hết
Dấu hiệu chia hết cho 9
Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9? 2
96, 108, 7 853, 5 554, 1 097
96 7 853 5 554 1 097
không chia hết
Làm vở bài tập
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.