I./. MỤC TIÊU:
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
II./. ĐỒ DÙNG:
- Bảng kẻ sẵn các lớp – hàng của số có sáu chữ số.
Toán:
Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;
Đáp án:
3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi.
53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
Bài 2: Viết các số sau:
- Sáu nghìn ba trăm năm mươi.
- Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư.
- Một trưm mười tám nghìn ba trăm năm mươi.
Đáp án: 6354; 24304; 118 350;
Toán:
Tiết học trước các em đã biết cách đọc viết các số có sáu chữ số. Giờ học toán hôm nay sẽ giúp
các em biết được các hàng trong các lớp đơn vị, lớp nghìn và giá trị của các chữ số theo vị
trí của từng chữ số trong mỗi số.
Bài: Hàng và lớp
Toán:
Bài: Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? Hàng đơn vị
Hàng đơn vị Hàng ch Hàng chục Hàng trăm Hàng trăm Hàng nghìn Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng chục
nghìn Hàng trăm nghìn Hàng trăm
nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là
những hàng nào? Lớp đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là
những hàng nào? Lớp nghìn
Lớp nghìn SỐ SỐ 321
321
Hãy đọc số ?
Ba trăm hai mươi
mốt.
1 2 3
Toán:
Bài: Hàng và lớp Hàng đơn vị
Hàng đơn vị Hàng ch Hàng chục Hàng trăm Hàng trăm Hàng nghìn Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng chục
nghìn Hàng trăm nghìn Hàng trăm
nghìn Lớp đơn vị
Lớp đơn vị Lớp nghìn Lớp nghìn SỐ SỐ 321
321 1 2 3
654 000
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn.
0 0 0 4 5 6
654 321
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
ba trăm hai mươi mốt.
1 2 3 4 5 6
Nêu các chữ số ở các hàng của
số 654 321 ?
Số 654 321 có chữ số 1 ë hàng đơn vị, chữ số 2 ë hàng chục, chữ số 3 ë
hàng trăm, chữ số 4 ë hàng nghìn, chữ số 5 ë hàng chục nghìn, chữ số
6 ë hàng trăm nghìn.
Toán:
Bài: Hàng và lớp
Như vậy các em đã biết số có sáu chữ số gồm có sáu hàng và hai lớp. Đó là lớp đơn vị gồm có hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm có hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giá trị của các chữ số trong một số phụ thuộc vào vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
Toán:
Bài: Hàng và lớp LUYỆN TẬP: Bài 1: Viết theo mẫu.
Lớp nghìn Lớp đơn vị
Đọc số Viết số Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai. 54 312 2 1 3 4 5
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba.
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm.
54 302
6 5 4 3 0 0
45 213 3 1 2 5 4
Năm mươi bốn nghìn ba trăm linh hai. 2 0 3 4 5 Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm.
912 800 0 0 8 2 1 9
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.