Toán Chu vi hình ch nh t ữ ậ
3cm 3cm
* Chu vi hình ch nh t ABCD là: ữ ậ 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm) Hoặ c
( 4 + 3) x 2 = 14 (cm)
• Mu n tính chu vi hình ch nh t ta l y chi u dài c ng ố ữ ậ ấ ề ộ v i chi u r ng ớ ề ộ ( cùng đ n v đo ơ ị ) r i nhân v i 2. ồ ớ Th c hành ự : VBT/ 97 Bài 1:a/ Tính chu vi hình ch nh t ABCD có kích th c ghi trên hình v : ữ ậ ướ ẽ
11cm
Bài gi i ả Chu vi hình ch nh t ABCD là: ữ ậ
( 17 + 11) x 2 = 56 (cm)
Đáp số: 56 cm
A B
C D
4cm
4cm
A B
C D
17cm
Toán Chu vi hình ch nh t ữ ậ
Th c hành: ự VBT/97 Bài 1: a/ Tính chu vi hình ch nh t ABCD có kích th c ghi trên hình ữ ậ ướ v . ẽ b/ Tính chu vi hình ch nh t có chi u dài 15m, chi u r ng 10m. ữ ậ ề ề ộ
• Mu n tính chu vi hình ch nh t ta l y chi u dài c ng v i chi u ố ữ ậ ấ ề ộ ớ ề r ng ộ ( cùng đ n v đo ơ ị ) r i nhân v i 2. ồ ớ
Chu vi hình ch nh t là: ữ ậ ( 15 + 10) x 2 = 50 (m) Đáp số: 50 m
Bài gi i ả
Toán Chu vi hình ch nh t ữ ậ
Th c hành: ự VBT/97 Bài 1: Bài 2: M t th a ru ng hình ch nh t có chi u dài 140m, chi u r ng ộ ử ộ ữ ậ ề ề ộ 60m. Tính chu vi th a ru ng đó. ử ộ
Bài gi i ả Chu vi th a ru ng là: ử ộ ( 140 + 60) x 2 = 400 (m) Đáp số: 400m
Toán Chu vi hình ch nh t ữ ậ
Th c hành: ự VBT/97 Bài 1: Bài 2: Bài 3: Tính chu vi hình ch nh t có chi u dài 3dm và chi u r ng 15cm. ữ ậ ề ề ộ
Bài gi i ả
Chu vi hình ch nh t là: ữ ậ ( 30 + 15) x 2 = 90 (cm) Đáp số: 90cm
Đ i 3dm = 30 cm ổ
Toán Chu vi hình ch nh t ữ ậ
• Th c hành: ự VBT/97 Bài 1: Bài 2: Bài 3
Bài 4: Khoanh vào ch đ t tr c câu tr l i đúng ữặ ướ ảờ
42cm 34cm
A. Chu vi hình ch nh t MNPQ b ng chu vi hình ch nh t EGHI. ữ ậ ằ ữ ậ B. Chu vi hình ch nh t MNPQ bé h n chu vi hình ch nh t EGHI. ữ ậ ơ ữ ậ C. Chu vi hình ch nh t MNPQ l n h n chu vi hình ch nh t EGHI. ữ ậ ớ ơ ữ ậ
E 66cm G M 58cm N
Q P H I
Toán Chu vi hình ch nh t ữ ậ
• Mu n tính chu vi hình ch nh t ta l y chi u dài c ng ố ữ ậ ấ ề ộ v i chi u r ng ớ ề ộ ( cùng đ n v đo ơ ị ) r i nhân v i 2. ồ ớ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.