ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2019: THPT CHUYÊN BẮC GIANG (LẦN 1)
Câu 1: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. 2 CO . B. 2 N . C. 2 SO . D. 2 O .
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIA là A. 2 5 ns np . B. 2 3 ns np . C. 2 6 ns np . D. 2 4 ns np .
Câu 3: Cho các chất sau: axetilen, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin, metyl acrylat. Số chất tác dụng được với nước brôm ở điều kiện thường là A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 4: Cho dung dịch ( )2 Ba OH dư lần lượt vào các dung dịch sau: 3 NaHCO , 4 CuSO ,
( ) 4 3 2 NH CO , 3 NaNO , 2 MgCl . Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được kết
tủa là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? A. Polietilen. B. Tơ tằm. C. Tơ olon. D.Tơ axetat.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch 2 4 H SO loãng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam 3 3 CH COOCH bằng lượng NaOH vừa đủ. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Gía trị m là A. 8,2. B. 3,2. C. 4,1. D. 7,4.
Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là A. 2 5 3 C H COOCH . B. 3 3 CH COOCH .
C. 2 3 3 C H COOCH . D. 3 2 5 CH COOC H .
Câu 9: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là A. Phenylamin, amoniac, etylamin. B. Phenylamin, etylamin, amoniac. C. Etylamin, phenylamin, amoniac. D.Etylamin, amoniac, phenylamin.
Câu 10: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. 2 MgCl . B. 3 NaHCO . C. ( ) 3 3 Al NO . D. Al .
Câu 11: Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol ( ) 3 2 Fe NO vào dung dịch chứa 0,5 mol 2 4 H SO . Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 4,48. C. 6,72. D. 10,08.
Câu 12: Cho các chất sau: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi
trường axit, đun nóng là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 13: Đốt cháy 28,6 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit. Hòa tan
hết oxit trong dung dịch HCl thu được dung dịch. D. Cô cạn dung dịch D thu m gam chất muối khan là A. 99,6 gam. B. 74,7 gam. C. 49,8 gam. D.100,8 gam.
Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. 3 HNO đặc, nguội. B. 2 4 H SO đặc, nóng.
C. 2 4 H SO loãng. D. 3 HNO loãng.
Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào ( )2 Cu OH thấy xuất hiện màu
A. đen. B. vàng. C. tím. D. đỏ.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 2 C H và 2 H có tỉ khối so với 2 H bằng 5,8. Dẫn X qua bột Ni nung
nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với 2 H là
A. 13,5. B. 14,5. C. 11,5. D. 29.
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức. (2) Anilin tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen. (3) Thủy phân vinylfomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc. (4) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa. (5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ. (6) Chỉ dùng dung dịch 4 KMnO có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.
Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
2 4 H SO loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít 2 H (đktc) và dung dịch X. Khối lượng
muối trong dung dịch X là A. 7,23. B. 5,83. C. 7,33. D. 4,83.
Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó
là A. Saccarozơ. B. Protein. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.
Câu 20: Thực hiện phản ứng đề hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là
A. Etilen. B. Propilen. C. Axetilen. D. Propen.
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế clo bằng cách
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. B. Cho dung dịch HCl đặc tác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.