1/ Phép nhân có th a s 0 ừ ố
0 x 2 = = 0 0 + 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
* S 0 nhân v i s nào cũng b ng 0 . ố ớ ố ằ
S nào nhân v i 0 cũng b ng 0 . ố ớ ằ
V y ậ 0 x 2 = ta có 2 x 0 = 0
V y ậ 0 x 3 = ta có 3 x 0 = 0
0
0
Toán: S 0 trong phép nhân và phép chia ố
2/ Phép chia có s b chia là 0 ố ị
0 : 2 =
* S ố0 chia cho s nào khác ố 0 cũng b ng ằ 0 .
Chú ý : Không có phép chia cho 0 .
0 0 : 5 =
0 vì 0 x 2 = 0 vì 0 x 5 = 0
Toán: S 0 trong phép nhân và phép chia ố
* S ố0 nhân v i s nào cũng b ng ớ ố ằ 0. * S nào nhân v i ố ớ0 cũng b ng ằ 0. * S ố0 chia cho s nào khác ố 0 cũng b ng ằ 0.
K t lu n : ế ậ
Toán: S ố0 trong phép nhân và phép chia
0 x 3 = 3 x 0 =
0 x 1 = 1 x 0 = 0 x 2 = 2 x 0 =
0 x 4 = 4 x 0 =
3/ Th c hành ự :
0
0
0 0 0 0
0 0
Bài 1 : Tính nh m : ẩ
Toán: S 0 trong phép nhân và phép chia ố
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.