Toán
Phép nhân
2 + 2 + 2 + 2 + 2 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là t ng c a ổ ủ5 s h ng ốạ b ng nhau, m i s h ng là ằ ỗ ốạ 2
Ta chuy n thành phép nhân, vi t nh sau: ể ế ư
2 Đ c là ọ Hai nhân năm b ng m ằ ư i ờ D u ấ x là d u nhân ấ 2 đư c l y 5 ợ ấ l n ầ
= 10
= 10 x 5
Bài 1 : Chuy n t ng các s h ng b ng nhau ể ổ ố ạ ằ thành phép nhân (theo m u ) ẫ
TH C HÀNH Ự S/92
4 đ c l y 2 l n ượ ấ ầ
4 x 2 = 8
Toán : Phép nhân
Bài 1 : Chuy n t ng các s h ng b ng nhau ể ổ ố ạ ằ thành phép nhân (theo m u ) ẫ
TH C HÀNH Ự S/92
5 đ c l y 3 l n ượ ấ ầ
5 x 3 = 15
Toán : Phép nhân
Bài 1 : Chuy n t ng các s h ng b ng nhau ể ổ ố ạ ằ thành phép nhân (theo m u ) ẫ
TH C HÀNH Ự S/92
3 đ c l y 4 l n ượ ấ ầ
3 x 4 = 12
Toán : Phép nhân
Bài 2 : Vi t phép nhân ( Theo m u ) ế ẫ
a/ 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
Bài 1 :
TH C HÀNH Ự
Toán : Phép nhân
M u : 4 x 5 = 20 ẫ
b/ 9 + 9 + 9 = 27
c/ 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
9 x 3 = 27
10 x 5 = 50
V
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.