Th t ngày 9 tháng 4 năm 2009. ứưToán:
KI M TRA BÀI CŨ Ể
1/ Đ c các s : ọ ố
Ba trăm m i tám. ườ
Năm trăm linh ba.
B n trăm b n m i sáu. ố ố ươ
401; 121; 215
510; 699; 803
2/ : Vi t các s : ế ố
Toán
Th t ngày 8 tháng 4 năm 2009. ứư Toán: So sánh các s có ba ch s . ố ữố
234
< > 235 <
194 139 >
234 235 2 5 234
> < 194 1 3 9 139 194
199 215 <
<
>
Toán So sánh các s có ba ch s ố ữố
215 199 215
199
3
Th t ngày 8 tháng 4 năm 2009. ứư Toán: So sánh các s có ba ch s ố ữố
Quy t c chung khi so sánh các s có ba ch s : ắ ố ữố -- So sánh ch s hàng trăm tr c. S nào cóch s hàng ữ ố ướ ố ữố trăm l n h n thì s đó l n h n.( ớ ơ ố ớ ơ Không c n xét đ n ch s ầ ế ữố hàng ch c và ch s hàng đ n v n a ụ ữố ơ ịữ.)
- N u hai s có cùng ch s hàng trăm thì xét ti p ch s ế ố ữ ố ế ữ ố hàng ch c. S nào có ch s hàng ch c l n h n thì s đó ụ ố ữố ụ ớ ơ ố l n h n.( ớ ơ Không c n xét đ n ch s hàng đ n v n a. ầ ế ữố ơ ịữ)
- N u hai s có cùng ch s hàng trăm và ch s hàng ch c, ế ố ữố ữố ụ s nào có ch s hàng đ n v l n h n thì s đó l n h n. ố ữố ơ ịớ ơ ố ớ ơ
Toán So sánh các s có ba ch s ố ữố
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.