Giải Bài 3 trang 44 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
>; <; = ?
a) 46,52 ... 46,258
b) 899,90 ... 900,09
c) 215,99 ... 216,01
d) 37,2 ... 37,200
Lời giải
a) $46,52 \dots 46,258$
Phần nguyên bằng nhau ($46 = 46$). So sánh phần thập phân, viết thêm chữ số 0 để có cùng số chữ số: $46,52 = 46,520$.
So hàng phần mười: $5 = 5$; hàng phần trăm: $2 < 5$... xét lại từ trái: $46,520$ và $46,258$, hàng phần mười $5 > 2$.
Vậy $46,52 > 46,258$.
b) $899,90 \dots 900,09$
So sánh phần nguyên: $899 < 900$.
Vậy $899,90 < 900,09$.
c) $215,99 \dots 216,01$
So sánh phần nguyên: $215 < 216$.
Vậy $215,99 < 216,01$.
d) $37,2 \dots 37,200$
Viết $37,2 = 37,200$ (thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân thì giá trị không đổi).
Vậy $37,2 = 37,200$.
Đáp số
46,52 > 46,258899,90 < 900,09215,99 < 216,0137,2 = 37,200
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.