Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 3 trang 44 Vở thực hành Toán 5

Bài 14. Luyện tập chung   Đã kiểm chéo

Đề bài

>; <; = ?

a) 46,52 ... 46,258

b) 899,90 ... 900,09

c) 215,99 ... 216,01

d) 37,2 ... 37,200

Lời giải

a) $46,52 \dots 46,258$

Phần nguyên bằng nhau ($46 = 46$). So sánh phần thập phân, viết thêm chữ số 0 để có cùng số chữ số: $46,52 = 46,520$.

So hàng phần mười: $5 = 5$; hàng phần trăm: $2 < 5$... xét lại từ trái: $46,520$ và $46,258$, hàng phần mười $5 > 2$.

Vậy $46,52 > 46,258$.

b) $899,90 \dots 900,09$

So sánh phần nguyên: $899 < 900$.

Vậy $899,90 < 900,09$.

c) $215,99 \dots 216,01$

So sánh phần nguyên: $215 < 216$.

Vậy $215,99 < 216,01$.

d) $37,2 \dots 37,200$

Viết $37,2 = 37,200$ (thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân thì giá trị không đổi).

Vậy $37,2 = 37,200$.

Đáp số

46,52 > 46,258899,90 < 900,09215,99 < 216,0137,2 = 37,200

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.