Vở thực hành Toán 5 Tập hai

Giải Bài 1 trang 34 Vở thực hành Toán 5

Bài 48. Luyện tập chung   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Đọc | Viết |
|---|---|
| Mười ba phẩy không năm mét khối | ... |
| ... | $0,857 \text{ m}^3$ |
| Tám trăm hai mươi mốt đề-xi-mét khối | ... |
| ... | $100,5 \text{ cm}^3$ |

Lời giải

Ta hoàn thành bảng dựa vào cách đọc, viết số đo thể tích: đọc phần số rồi đọc tên đơn vị; chữ "phẩy" ứng với dấu phẩy thập phân.

a) Dòng 1: "Mười ba phẩy không năm mét khối"
- Mười ba phẩy không năm viết là $13,05$; đơn vị là mét khối ($\text{m}^3$).
- Viết: $13,05 \text{ m}^3$.

b) Dòng 2: số đo $0,857 \text{ m}^3$
- Phần nguyên là $0$, phần thập phân là $857$, đơn vị mét khối.
- Đọc: Không phẩy tám trăm năm mươi bảy mét khối.

c) Dòng 3: "Tám trăm hai mươi mốt đề-xi-mét khối"
- Tám trăm hai mươi mốt viết là $821$; đơn vị là đề-xi-mét khối ($\text{dm}^3$).
- Viết: $821 \text{ dm}^3$.

d) Dòng 4: số đo $100,5 \text{ cm}^3$
- Phần nguyên là $100$, phần thập phân là $5$, đơn vị xăng-ti-mét khối.
- Đọc: Một trăm phẩy năm xăng-ti-mét khối.

Kiểm tra lại: các cách đọc và viết đều khớp với nhau, đơn vị giữ nguyên.

Đáp số

$13,05 \text{ m}^3$Không phẩy tám trăm năm mươi bảy mét khối$821 \text{ dm}^3$Một trăm phẩy năm xăng-ti-mét khối

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.