Giải Bài 1 trang 34 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Mười ba phẩy không năm mét khối | ... |
| ... | $0,857 \text{ m}^3$ |
| Tám trăm hai mươi mốt đề-xi-mét khối | ... |
| ... | $100,5 \text{ cm}^3$ |
Lời giải
Ta hoàn thành bảng dựa vào cách đọc, viết số đo thể tích: đọc phần số rồi đọc tên đơn vị; chữ "phẩy" ứng với dấu phẩy thập phân.
a) Dòng 1: "Mười ba phẩy không năm mét khối"
- Mười ba phẩy không năm viết là $13,05$; đơn vị là mét khối ($\text{m}^3$).
- Viết: $13,05 \text{ m}^3$.
b) Dòng 2: số đo $0,857 \text{ m}^3$
- Phần nguyên là $0$, phần thập phân là $857$, đơn vị mét khối.
- Đọc: Không phẩy tám trăm năm mươi bảy mét khối.
c) Dòng 3: "Tám trăm hai mươi mốt đề-xi-mét khối"
- Tám trăm hai mươi mốt viết là $821$; đơn vị là đề-xi-mét khối ($\text{dm}^3$).
- Viết: $821 \text{ dm}^3$.
d) Dòng 4: số đo $100,5 \text{ cm}^3$
- Phần nguyên là $100$, phần thập phân là $5$, đơn vị xăng-ti-mét khối.
- Đọc: Một trăm phẩy năm xăng-ti-mét khối.
Kiểm tra lại: các cách đọc và viết đều khớp với nhau, đơn vị giữ nguyên.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.