Vở thực hành Toán 5 Tập hai

Giải Bài 1 trang 31 Vở thực hành Toán 5

Bài 47. Mét khối   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

| Loại bể bơi | (bể bơi phao) | (bể bơi ngoài trời) | (bể bơi trong nhà) |
|---|---|---|---|
| Viết số đo | 1,25 m³ | 300 m³ | 1 875 m³ |
| Đọc số đo | Một phẩy hai mươi lăm mét khối | ... | ... |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 31 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng có 3 cột hình ảnh các loại bể bơi: cột 1 là bể bơi phao (đã cho mẫu: 1,25 m³ - Một phẩy hai mươi lăm mét khối); cột 2 là bể bơi ngoài trời (300 m³, phần đọc số đo để trống); cột 3 là bể bơi trong nhà (1 875 m³, phần đọc số đo để trống).

Lời giải

Cách làm: Dựa vào mẫu đã cho (1,25 m³ đọc là "Một phẩy hai mươi lăm mét khối"), ta đọc số đo rồi thêm chữ "mét khối" (thay cho kí hiệu m³).

a) Bể bơi ngoài trời: $300\ \text{m}^3$

Đọc số $300$ là "Ba trăm", thêm "mét khối".

→ Đọc là: Ba trăm mét khối.

b) Bể bơi trong nhà: $1\ 875\ \text{m}^3$

Đọc số $1\ 875$ là "Một nghìn tám trăm bảy mươi lăm", thêm "mét khối".

→ Đọc là: Một nghìn tám trăm bảy mươi lăm mét khối.

Bảng hoàn thành:

| | Bể bơi phao | Bể bơi ngoài trời | Bể bơi trong nhà |
|---|---|---|---|
| Viết số đo | 1,25 m³ | 300 m³ | 1 875 m³ |
| Đọc số đo | Một phẩy hai mươi lăm mét khối | Ba trăm mét khối | Một nghìn tám trăm bảy mươi lăm mét khối |

Đáp số

Ba trăm mét khốiMột nghìn tám trăm bảy mươi lăm mét khối

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.