Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 34 Vở thực hành Toán 5

Bài 6. Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số thập phân và cách đọc số thập phân đó (theo mẫu).

| Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35,624 | ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
| 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | ... | ... |
| 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | ... | ... |
| 26 đơn vị và 408 phần nghìn | ... | ... |
| 12 đơn vị và 4 phần nghìn | ... | ... |

Lời giải

Cách làm: Viết lần lượt phần nguyên (các hàng chục, đơn vị) rồi đến dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân theo đúng các hàng *phần mười, phần trăm, phần nghìn* (hàng nào thiếu thì viết chữ số 0). Khi đọc: đọc phần nguyên, đọc “phẩy”, rồi đọc phần thập phân như đọc một số tự nhiên.

a) 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn
- Phần nguyên: $116$; phần thập phân: $7$ phần mười $\rightarrow 7$, $1$ phần trăm $\rightarrow 1$, $5$ phần nghìn $\rightarrow 5$, tức $715$.
- Viết số: $116{,}715$
- Đọc số: một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm

b) 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm
- Phần nguyên: $0$; phần thập phân: $7$ phần mười $\rightarrow 7$, $3$ phần trăm $\rightarrow 3$, tức $73$.
- Viết số: $0{,}73$
- Đọc số: không phẩy bảy mươi ba

c) 26 đơn vị và 408 phần nghìn
- Phần nguyên: $26$; phần thập phân: $408$ phần nghìn, viết đủ $3$ chữ số là $408$.
- Viết số: $26{,}408$
- Đọc số: hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám

d) 12 đơn vị và 4 phần nghìn
- Phần nguyên: $12$; phần thập phân: $4$ phần nghìn, viết đủ $3$ chữ số (thêm hai số 0 ở trước) là $004$.
- Viết số: $12{,}004$
- Đọc số: mười hai phẩy không trăm linh tư

Đáp số

116,624? — a) 116,715 – một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lămb) 0,73 – không phẩy bảy mươi bac) 26,408 – hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh támd) 12,004 – mười hai phẩy không trăm linh tư

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.