Giải Bài 1 trang 68 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| s (km) | 28 | | 4 500 | |
| v (km/h) | 14 | 90,2 | 1 000 | 8,44 |
| t (giờ) | | 5 | | 5 |
Lời giải
Ta dùng các công thức liên hệ giữa quãng đường $s$, vận tốc $v$ và thời gian $t$:
$$s = v \times t \qquad t = s : v \qquad v = s : t$$
a) Cột 1: Biết $s = 28$ km, $v = 14$ km/h, tìm $t$.
$$t = s : v = 28 : 14 = 2 \text{ (giờ)}$$
b) Cột 2: Biết $v = 90{,}2$ km/h, $t = 5$ giờ, tìm $s$.
$$s = v \times t = 90{,}2 \times 5 = 451 \text{ (km)}$$
c) Cột 3: Biết $s = 4\,500$ km, $v = 1\,000$ km/h, tìm $t$.
$$t = s : v = 4\,500 : 1\,000 = 4{,}5 \text{ (giờ)}$$
d) Cột 4: Biết $v = 8{,}44$ km/h, $t = 5$ giờ, tìm $s$.
$$s = v \times t = 8{,}44 \times 5 = 42{,}2 \text{ (km)}$$
Vậy ta hoàn thành được bảng:
| $s$ (km) | 28 | 451 | 4 500 | 42,2 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| $v$ (km/h) | 14 | 90,2 | 1 000 | 8,44 |
| $t$ (giờ) | 2 | 5 | 4,5 | 5 |
Kiểm tra lại: $14 \times 2 = 28$ (đúng); $90{,}2 \times 5 = 451$ (đúng); $1\,000 \times 4{,}5 = 4\,500$ (đúng); $8{,}44 \times 5 = 42{,}2$ (đúng).
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.