Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 3 trang 67 Vở thực hành Toán 5

Tiết 2   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số ?

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 67 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Sơ đồ gồm các ô liên tiếp nối bằng mũi tên với phép tính ghi trên mũi tên. Ô đầu ghi số 10,8. Từ 10,8 mũi tên ": 100" tới ô trống thứ nhất; từ ô trống thứ nhất mũi tên ": 0,01" tới ô trống thứ hai; từ ô trống thứ hai mũi tên "× 0,01" tới ô trống thứ ba; từ ô trống thứ ba mũi tên "× 100" tới ô trống thứ tư. Cần điền số vào 4 ô trống.

Lời giải

Ta lần lượt thực hiện các phép tính theo chiều mũi tên, bắt đầu từ số $10,8$.

a) Ô trống thứ nhất ($10,8 : 100$):

Chia một số thập phân cho $100$ thì ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số.

$$10,8 : 100 = 0,108$$

Vậy ô trống thứ nhất điền số $0,108$.

b) Ô trống thứ hai ($0,108 : 0,01$):

Chia một số cho $0,01$ thì ta lấy số đó nhân với $100$ (hay chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số).

$$0,108 : 0,01 = 0,108 \times 100 = 10,8$$

Vậy ô trống thứ hai điền số $10,8$.

c) Ô trống thứ ba ($10,8 \times 0,01$):

Nhân một số với $0,01$ thì ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai chữ số.

$$10,8 \times 0,01 = 0,108$$

Vậy ô trống thứ ba điền số $0,108$.

d) Ô trống thứ tư ($0,108 \times 100$):

Nhân một số thập phân với $100$ thì ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải hai chữ số.

$$0,108 \times 100 = 10,8$$

Vậy ô trống thứ tư điền số $10,8$.

Sơ đồ hoàn chỉnh:

$$10,8 \;\xrightarrow{:100}\; 0,108 \;\xrightarrow{:0,01}\; 10,8 \;\xrightarrow{\times 0,01}\; 0,108 \;\xrightarrow{\times 100}\; 10,8$$

Đáp số

0,10810,80,10810,8

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.