Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 66 Vở thực hành Toán 5

Bài 23. Nhân, chia một số thập phân với 10; 100; 1 000; … hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; …   Đã kiểm chéo

Đề bài

Tính nhẩm.

a) $9,63 \times 10 = \ldots$
$0,94 \times 100 = \ldots$
$2,08 \times 1\,000 = \ldots$
b) $5,1 \times 0,1 = \ldots$
$15,31 \times 0,001 = \ldots$
$8,2 \times 0,01 = \ldots$

Lời giải

Nhận xét cách nhẩm:
- Nhân một số thập phân với $10; 100; 1\,000; \ldots$ ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, … chữ số.
- Nhân một số thập phân với $0,1; 0,01; 0,001; \ldots$ ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, … chữ số.

a)

$9,63 \times 10 = 96,3$ (chuyển dấu phẩy sang phải 1 chữ số).

$0,94 \times 100 = 94$ (chuyển dấu phẩy sang phải 2 chữ số).

$2,08 \times 1\,000 = 2\,080$ (chuyển dấu phẩy sang phải 3 chữ số, thêm một chữ số 0).

b)

$5,1 \times 0,1 = 0,51$ (chuyển dấu phẩy sang trái 1 chữ số).

$15,31 \times 0,001 = 0,01531$ (chuyển dấu phẩy sang trái 3 chữ số).

$8,2 \times 0,01 = 0,082$ (chuyển dấu phẩy sang trái 2 chữ số).

Đáp số

a) $9,63 \times 10 = 96,3$; $0,94 \times 100 = 94$; $2,08 \times 1\,000 = 2\,080$b) $5,1 \times 0,1 = 0,51$; $15,31 \times 0,001 = 0,01531$; $8,2 \times 0,01 = 0,082$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.