Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 65 Vở thực hành Toán 5

Tiết 4   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.

a) $48,3 : 3,5$
b) $144,55 : 3,5$
c) $3 : 0,25$

Lời giải

a) $48,3 : 3,5$

Phần thập phân của số chia $3,5$ có một chữ số, ta chuyển dấu phẩy của số bị chia $48,3$ sang bên phải một chữ số được $483$ và bỏ dấu phẩy ở số chia được $35$. Khi đó phép chia trở thành $483 : 35$.

Đặt tính rồi chia:

$$48,3 : 3,5 = 483 : 35 = 13,8$$

- $48 : 35 = 1$, viết $1$; $1 \times 35 = 35$; $48 - 35 = 13$.
- Hạ $3$ được $133$; $133 : 35 = 3$, viết $3$; $3 \times 35 = 105$; $133 - 105 = 28$.
- Thêm $0$ vào $28$ được $280$ (viết dấu phẩy vào thương); $280 : 35 = 8$, viết $8$; $8 \times 35 = 280$; dư $0$.

Thử lại: $13,8 \times 3,5 = 48,3$ (đúng).

b) $144,55 : 3,5$

Phần thập phân của số chia $3,5$ có một chữ số, ta chuyển dấu phẩy của số bị chia $144,55$ sang bên phải một chữ số được $1445,5$ và bỏ dấu phẩy ở số chia được $35$. Phép chia trở thành $1445,5 : 35$.

Đặt tính rồi chia:

$$144,55 : 3,5 = 1445,5 : 35 = 41,3$$

- $144 : 35 = 4$, viết $4$; $4 \times 35 = 140$; $144 - 140 = 4$.
- Hạ $5$ được $45$; $45 : 35 = 1$, viết $1$; $1 \times 35 = 35$; $45 - 35 = 10$.
- Hạ $5$ (chữ số ở phần thập phân, viết dấu phẩy vào thương) được $105$; $105 : 35 = 3$, viết $3$; $3 \times 35 = 105$; dư $0$.

Thử lại: $41,3 \times 3,5 = 144,55$ (đúng).

c) $3 : 0,25$

Phần thập phân của số chia $0,25$ có hai chữ số, ta thêm hai chữ số $0$ vào bên phải số bị chia $3$ được $300$ và bỏ dấu phẩy ở số chia được $25$. Phép chia trở thành $300 : 25$.

Đặt tính rồi chia:

$$3 : 0,25 = 300 : 25 = 12$$

- $30 : 25 = 1$, viết $1$; $1 \times 25 = 25$; $30 - 25 = 5$.
- Hạ $0$ được $50$; $50 : 25 = 2$, viết $2$; $2 \times 25 = 50$; dư $0$.

Thử lại: $12 \times 0,25 = 3$ (đúng).

Đáp số

$48,3 : 3,5 = 13,8$$144,55 : 3,5 = 41,3$$3 : 0,25 = 12$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.