Giải Bài 1 trang 63 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Đặt tính rồi tính.
a) $23 : 4$
b) $15 : 8$
c) $882 : 36$
Lời giải
a) $23 : 4$
Đặt tính rồi tính (chia có dư ở hàng đơn vị thì viết dấu phẩy và thêm $0$ để chia tiếp):
- $23 : 4$ được $5$, viết $5$; $5 \times 4 = 20$; $23 - 20 = 3$.
- Viết dấu phẩy vào thương, hạ thêm $0$ được $30$. $30 : 4$ được $7$; $7 \times 4 = 28$; $30 - 28 = 2$.
- Hạ thêm $0$ được $20$. $20 : 4$ được $5$; $5 \times 4 = 20$; $20 - 20 = 0$.
Vậy $23 : 4 = 5{,}75$.
Thử lại: $5{,}75 \times 4 = 23$. ✓
b) $15 : 8$
- $15 : 8$ được $1$, viết $1$; $1 \times 8 = 8$; $15 - 8 = 7$.
- Viết dấu phẩy vào thương, hạ $0$ được $70$. $70 : 8$ được $8$; $8 \times 8 = 64$; $70 - 64 = 6$.
- Hạ $0$ được $60$. $60 : 8$ được $7$; $7 \times 8 = 56$; $60 - 56 = 4$.
- Hạ $0$ được $40$. $40 : 8$ được $5$; $5 \times 8 = 40$; $40 - 40 = 0$.
Vậy $15 : 8 = 1{,}875$.
Thử lại: $1{,}875 \times 8 = 15$. ✓
c) $882 : 36$
- Lấy $88 : 36$ được $2$, viết $2$; $2 \times 36 = 72$; $88 - 72 = 16$.
- Hạ $2$ được $162$. $162 : 36$ được $4$; $4 \times 36 = 144$; $162 - 144 = 18$.
- Viết dấu phẩy vào thương, hạ $0$ được $180$. $180 : 36$ được $5$; $5 \times 36 = 180$; $180 - 180 = 0$.
Vậy $882 : 36 = 24{,}5$.
Thử lại: $24{,}5 \times 36 = 882$. ✓
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.