Giải Bài 1 trang 62 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Đặt tính rồi tính.
a) 0,36 : 9
b) 95,2 : 68
c) 5,28 : 4
Lời giải
a) 0,36 : 9
Đặt tính rồi tính:
```
0,36 : 9 = 0,04
0 3 6
3 6
0
```
- Vì 0 bé hơn 9 nên phần nguyên của thương là 0, viết dấu phẩy vào thương.
- Hạ 3; 3 chia 9 được 0, viết 0.
- Hạ 6 thành 36; 36 chia 9 được 4, viết 4; $4 \times 9 = 36$, $36 - 36 = 0$.
Vậy $0,36 : 9 = 0,04$.
b) 95,2 : 68
Đặt tính rồi tính:
```
95,2 : 68 = 1,4
27 2
0
```
- 95 chia 68 được 1, viết 1; $1 \times 68 = 68$, $95 - 68 = 27$.
- Hạ 2 (có dấu phẩy nên viết dấu phẩy vào thương) được 272; 272 chia 68 được 4, viết 4; $4 \times 68 = 272$, $272 - 272 = 0$.
Vậy $95,2 : 68 = 1,4$.
c) 5,28 : 4
Đặt tính rồi tính:
```
5,28 : 4 = 1,32
1 2
0 8
0
```
- 5 chia 4 được 1, viết 1; $1 \times 4 = 4$, $5 - 4 = 1$.
- Hạ 2 (viết dấu phẩy vào thương) được 12; 12 chia 4 được 3, viết 3; $3 \times 4 = 12$, $12 - 12 = 0$.
- Hạ 8 được 8; 8 chia 4 được 2, viết 2; $2 \times 4 = 8$, $8 - 8 = 0$.
Vậy $5,28 : 4 = 1,32$.
Thử lại: $0,04 \times 9 = 0,36$; $1,4 \times 68 = 95,2$; $1,32 \times 4 = 5,28$. Các kết quả đều đúng.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.