Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 55 Vở thực hành Toán 5

Bài 19. Phép cộng số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.

a) $6,8 + 9,7$
b) $5,34 + 7,49$
c) $8,16 + 5,9$
d) $18,6 + 8,72$

Lời giải

a) $6,8 + 9,7$

Đặt tính (viết các chữ số cùng hàng thẳng cột, dấu phẩy thẳng dấu phẩy):

$$\begin{array}{r} 6,8 \\ +\,9,7 \\ \hline 16,5 \end{array}$$

Cộng từ phải sang trái: $8 + 7 = 15$, viết $5$ nhớ $1$; $6 + 9 = 15$, thêm $1$ bằng $16$, viết $16$. Viết dấu phẩy ở kết quả thẳng cột với các dấu phẩy đã có.

Vậy $6,8 + 9,7 = 16,5$.

b) $5,34 + 7,49$

$$\begin{array}{r} 5,34 \\ +\,7,49 \\ \hline 12,83 \end{array}$$

Cộng từ phải sang trái: $4 + 9 = 13$, viết $3$ nhớ $1$; $3 + 4 = 7$, thêm $1$ bằng $8$, viết $8$; $5 + 7 = 12$, viết $12$.

Vậy $5,34 + 7,49 = 12,83$.

c) $8,16 + 5,9$

Viết thêm $0$ vào $5,9$ thành $5,90$ cho bằng số chữ số phần thập phân:

$$\begin{array}{r} 8,16 \\ +\,5,90 \\ \hline 14,06 \end{array}$$

Cộng từ phải sang trái: $6 + 0 = 6$; $1 + 9 = 10$, viết $0$ nhớ $1$; $8 + 5 = 13$, thêm $1$ bằng $14$, viết $14$.

Vậy $8,16 + 5,9 = 14,06$.

d) $18,6 + 8,72$

Viết thêm $0$ vào $18,6$ thành $18,60$ cho bằng số chữ số phần thập phân:

$$\begin{array}{r} 18,60 \\ +\;\,8,72 \\ \hline 27,32 \end{array}$$

Cộng từ phải sang trái: $0 + 2 = 2$; $6 + 7 = 13$, viết $3$ nhớ $1$; $8 + 8 = 16$, thêm $1$ bằng $17$, viết $7$ nhớ $1$; $1 + 0 = 1$, thêm $1$ bằng $2$, viết $2$.

Vậy $18,6 + 8,72 = 27,32$.

Đáp số

16,512,8314,0627,32

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.