Vở thực hành Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 45 Vở thực hành Toán 5

Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau.

| Đọc | Viết |
|---|---|
| Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông | ... |
| Không phẩy bốn mươi tư ki-lô-mét vuông | ... |
| ... | 728,6 km² |
| Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi ki-lô-mét vuông | ... |

Lời giải

Bài này yêu cầu điền phần còn thiếu của bảng, đổi qua lại giữa cách đọc và cách viết số đo diện tích có đơn vị ki-lô-mét vuông (km²).

a) Dòng 1: Đọc là "Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông".
- "Tám trăm hai mươi hai" là số $822$.
- Vậy viết là: $822\ \text{km}^2$.

b) Dòng 2: Đọc là "Không phẩy bốn mươi tư ki-lô-mét vuông".
- Phần trước dấu phẩy là $0$, phần sau dấu phẩy là $44$ (bốn mươi tư).
- Vậy viết là: $0{,}44\ \text{km}^2$.

c) Dòng 3: Viết là $728{,}6\ \text{km}^2$, cần tìm cách đọc.
- Số $728$ đọc là "Bảy trăm hai mươi tám", dấu phẩy đọc là "phẩy", số $6$ đọc là "sáu".
- Vậy đọc là: "Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu ki-lô-mét vuông".

d) Dòng 4: Đọc là "Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi ki-lô-mét vuông".
- "Mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi" là số $16\,490$.
- Vậy viết là: $16\,490\ \text{km}^2$.

Kiểm tra lại: Đọc ngược mỗi số viết được đều khớp với cột đọc tương ứng, nên các đáp số đúng.

Đáp số

822 km²0,44 km²Bảy trăm hai mươi tám phẩy sáu ki-lô-mét vuông16 490 km²

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.