Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 55 VBT Toán 5

Bài 16. Các đơn vị đo diện tích   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 2 km² = ......... ha
5 ha = ......... m²
8 m² = ......... dm²

b) 8 000 ha = ......... km²
12 400 m² = ......... ha
70 dm² = ......... m²

c) 5 km² 14 ha = ......... ha
10 ha 2 m² = ......... m²
830 mm² = ...... cm² ...... mm²

Lời giải

Ta dùng quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích: hai đơn vị liền kề hơn (kém) nhau $100$ lần; riêng $1\,ha = 10\,000\,m^2$ và $1\,km^2 = 100\,ha$.

a)

- $2\,km^2 = \dots ha$: Vì $1\,km^2 = 100\,ha$ nên $2\,km^2 = 2 \times 100 = 200\,ha$.
- $5\,ha = \dots m^2$: Vì $1\,ha = 10\,000\,m^2$ nên $5\,ha = 5 \times 10\,000 = 50\,000\,m^2$.
- $8\,m^2 = \dots dm^2$: Vì $1\,m^2 = 100\,dm^2$ nên $8\,m^2 = 8 \times 100 = 800\,dm^2$.

b)

- $8\,000\,ha = \dots km^2$: Vì $100\,ha = 1\,km^2$ nên $8\,000\,ha = 8\,000 : 100 = 80\,km^2$.
- $12\,400\,m^2 = \dots ha$: Vì $10\,000\,m^2 = 1\,ha$ nên $12\,400\,m^2 = 12\,400 : 10\,000 = 1{,}24\,ha$.
- $70\,dm^2 = \dots m^2$: Vì $100\,dm^2 = 1\,m^2$ nên $70\,dm^2 = 70 : 100 = 0{,}7\,m^2$.

c)

- $5\,km^2\,14\,ha = \dots ha$: Ta có $5\,km^2 = 500\,ha$, nên $5\,km^2\,14\,ha = 500 + 14 = 514\,ha$.
- $10\,ha\,2\,m^2 = \dots m^2$: Ta có $10\,ha = 100\,000\,m^2$, nên $10\,ha\,2\,m^2 = 100\,000 + 2 = 100\,002\,m^2$.
- $830\,mm^2 = \dots cm^2 \dots mm^2$: Vì $1\,cm^2 = 100\,mm^2$ nên $830\,mm^2 = 800\,mm^2 + 30\,mm^2 = 8\,cm^2\,30\,mm^2$.

Đáp số

a) 2 km² = 200 ha; 5 ha = 50 000 m²; 8 m² = 800 dm²b) 8 000 ha = 80 km²; 12 400 m² = 1,24 ha; 70 dm² = 0,7 m²c) 5 km² 14 ha = 514 ha; 10 ha 2 m² = 100 002 m²; 830 mm² = 8 cm² 30 mm²

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.