Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 1 trang 37 VBT Toán 5

Bài 10. Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Trên tia số, các vạch được ghi phân số $\frac{1}{100}$, $\frac{2}{100}$, $\frac{3}{100}$, $\frac{4}{100}$, $\frac{5}{100}$, $\frac{6}{100}$, $\frac{7}{100}$, $\frac{8}{100}$, $\frac{9}{100}$, $\frac{1}{10}$; số thập phân tương ứng: 0 ; 0,01 ; 0,02 ; 0,03 ; ... ; ... ; ... ; ... ; 0,08 ; 0,09 ; 0,1.

b) Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu).
Mẫu: 0,04 đọc là không phẩy không bốn.
0,05 đọc là ...
0,07 đọc là ...
0,09 đọc là ...

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 37 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Tia số bắt đầu từ 0, các vạch chia đều. Hàng trên mỗi vạch ghi phân số: $\frac{1}{100}$, $\frac{2}{100}$, $\frac{3}{100}$, $\frac{4}{100}$, $\frac{5}{100}$, $\frac{6}{100}$, $\frac{7}{100}$, $\frac{8}{100}$, $\frac{9}{100}$, $\frac{1}{10}$. Hàng dưới ghi số thập phân tương ứng: 0 ; 0,01 ; 0,02 ; 0,03 ; (bốn vạch để trống) ; 0,08 ; 0,09 ; 0,1. Cần điền số thập phân vào các vạch trống ứng với $\frac{4}{100}$, $\frac{5}{100}$, $\frac{6}{100}$, $\frac{7}{100}$.

Lời giải

a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Mỗi vạch trên tia số ứng với một phân số có mẫu số $100$ (hoặc $10$). Phân số $\frac{a}{100}$ được viết thành số thập phân $0{,}0a$.

- Vạch ghi $\frac{4}{100}$: viết là $0{,}04$.
- Vạch ghi $\frac{5}{100}$: viết là $0{,}05$.
- Vạch ghi $\frac{6}{100}$: viết là $0{,}06$.
- Vạch ghi $\frac{7}{100}$: viết là $0{,}07$.

Vậy hàng số thập phân đầy đủ dưới tia số là:

$0 \; ; \; 0{,}01 \; ; \; 0{,}02 \; ; \; 0{,}03 \; ; \; 0{,}04 \; ; \; 0{,}05 \; ; \; 0{,}06 \; ; \; 0{,}07 \; ; \; 0{,}08 \; ; \; 0{,}09 \; ; \; 0{,}1$

(Kiểm tra: $\frac{1}{10}=\frac{10}{100}=0{,}1$ — khớp với vạch cuối.)

b) Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu).

Mẫu: $0{,}04$ đọc là *không phẩy không bốn*.

- $0{,}05$ đọc là không phẩy không năm.
- $0{,}07$ đọc là không phẩy không bảy.
- $0{,}09$ đọc là không phẩy không chín.

Đáp số

a) 0,04 ; 0,05 ; 0,06 ; 0,07b) 0,05: không phẩy không năm; 0,07: không phẩy không bảy; 0,09: không phẩy không chín

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.