Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 4 trang 78 VBT Toán 5

Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;... hoặc với 0,1; 0,01; 0,001;...   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng.
Số lượng máy bay mỗi loại mà Mỹ viện trợ cho Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai được thể hiện như trong bảng sau.

| Loại | Bell P-39 | Douglas A-20 Havocs | Bell P-63 Kingcobras |
| --- | --- | --- | --- |
| Số lượng (nghìn chiếc) | 4,72 | 3,41 | 2,40 |
| Số lượng (chiếc) | ... | ... | ... |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 78 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 3 cột loại máy bay: Bell P-39, Douglas A-20 Havocs, Bell P-63 Kingcobras. Hàng 'Số lượng (nghìn chiếc)' có sẵn số 4,72; 3,41; 2,40. Hàng 'Số lượng (chiếc)' để trống cần điền.

Lời giải

Bảng cho số lượng máy bay tính theo đơn vị nghìn chiếc. Muốn đổi sang đơn vị chiếc, ta lấy số đo đó nhân với $1\,000$ (vì $1$ nghìn chiếc $= 1\,000$ chiếc).

Khi nhân một số thập phân với $1\,000$, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải ba chữ số.

a) Bell P-39:

$$4,72 \times 1\,000 = 4\,720 \text{ (chiếc)}$$

b) Douglas A-20 Havocs:

$$3,41 \times 1\,000 = 3\,410 \text{ (chiếc)}$$

c) Bell P-63 Kingcobras:

$$2,40 \times 1\,000 = 2\,400 \text{ (chiếc)}$$

Vậy ta hoàn thành bảng như sau:

| Loại | Bell P-39 | Douglas A-20 Havocs | Bell P-63 Kingcobras |
| --- | --- | --- | --- |
| Số lượng (nghìn chiếc) | 4,72 | 3,41 | 2,40 |
| Số lượng (chiếc) | 4 720 | 3 410 | 2 400 |

Đáp số

Bell P-39: 4 720 chiếcDouglas A-20 Havocs: 3 410 chiếcBell P-63 Kingcobras: 2 400 chiếc

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.