Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 75 VBT Toán 5

Tiết 2   Đã kiểm chéo

Đề bài

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.
Các phép tính: $15 : 4$; $361 : 5$; $29 : 8$; $132 : 32$
Các kết quả: $3,625$; $3,75$; $4,125$; $72,2$

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 75 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bốn ô lục giác chứa phép tính: 15 : 4, 361 : 5, 29 : 8, 132 : 32; và bốn ô lục giác chứa kết quả: 3,625; 3,75; 4,125; 72,2. Nhiệm vụ nối mỗi phép tính với kết quả tương ứng.

Lời giải

Ta thực hiện từng phép chia để tìm kết quả rồi nối với ô tương ứng.

a) $15 : 4$

Đặt tính chia: $15 : 4$ được $3$, dư $3$. Viết dấu phẩy ở thương, thêm $0$ vào số dư: hạ thành $30$; $30 : 4$ được $7$, dư $2$. Thêm $0$: $20 : 4$ được $5$, dư $0$.

Vậy $15 : 4 = 3,75$.

Nối $15 : 4$ với ô $3,75$.

b) $361 : 5$

$36 : 5$ được $7$, dư $1$; hạ $1$ thành $11$, $11 : 5$ được $2$, dư $1$. Viết dấu phẩy, thêm $0$: $10 : 5$ được $2$, dư $0$.

Vậy $361 : 5 = 72,2$.

Nối $361 : 5$ với ô $72,2$.

c) $29 : 8$

$29 : 8$ được $3$, dư $5$. Viết dấu phẩy, thêm $0$: $50 : 8$ được $6$, dư $2$; thêm $0$: $20 : 8$ được $2$, dư $4$; thêm $0$: $40 : 8$ được $5$, dư $0$.

Vậy $29 : 8 = 3,625$.

Nối $29 : 8$ với ô $3,625$.

d) $132 : 32$

$132 : 32$ được $4$, dư $4$. Viết dấu phẩy, thêm $0$: $40 : 32$ được $1$, dư $8$; thêm $0$: $80 : 32$ được $2$, dư $16$; thêm $0$: $160 : 32$ được $5$, dư $0$.

Vậy $132 : 32 = 4,125$.

Nối $132 : 32$ với ô $4,125$.

Kiểm tra lại: $4 \times 3,75 = 15$; $5 \times 72,2 = 361$; $8 \times 3,625 = 29$; $32 \times 4,125 = 132$. Các kết quả đều đúng.

Đáp số

$15 : 4 = 3,75$$361 : 5 = 72,2$$29 : 8 = 3,625$$132 : 32 = 4,125$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.