Giải Bài 1 trang 7 VBT Toán 4
Đề bài
>; <; =?
a) 10 000 ... 9 999
83 689 ... 83 700
42 000 ... 41 999
b) 7 452 ... 7 000 + 500 + 40 + 2
68 704 ... 60 000 + 8 000 + 700 + 4
90 990 ... 90 000 + 900 + 90
Lời giải
a) So sánh các số có cùng số chữ số bằng cách so sánh từng hàng từ trái sang phải.
- $10\,000 > 9\,999$ (số $10\,000$ có 5 chữ số, số $9\,999$ chỉ có 4 chữ số nên $10\,000$ lớn hơn).
- $83\,689 < 83\,700$ (cùng có chữ số hàng chục nghìn là 8, hàng nghìn là 3; đến hàng trăm: $6 < 7$ nên $83\,689 < 83\,700$).
- $42\,000 > 41\,999$ (cùng hàng chục nghìn là 4; đến hàng nghìn: $2 > 1$ nên $42\,000 > 41\,999$).
b) Tính tổng ở vế phải rồi so sánh với số ở vế trái.
- $7\,000 + 500 + 40 + 2 = 7\,542$. Vậy $7\,452 < 7\,542$, tức là $7\,452 < 7\,000 + 500 + 40 + 2$.
- $60\,000 + 8\,000 + 700 + 4 = 68\,704$. Vậy $68\,704 = 68\,704$, tức là $68\,704 = 60\,000 + 8\,000 + 700 + 4$.
- $90\,000 + 900 + 90 = 90\,990$. Vậy $90\,990 = 90\,990$, tức là $90\,990 = 90\,000 + 900 + 90$.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.