Vở bài tập Toán 4 Tập hai

Giải Bài 1 trang 6 VBT Toán 4

Tiết 2   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.
16 015 × 4
71 206 × 5
191 832 × 3

Lời giải

a) $16\,015 \times 4$

Đặt tính rồi tính (nhân từ phải sang trái):

- $4 \times 5 = 20$, viết $0$ nhớ $2$.
- $4 \times 1 = 4$, thêm $2$ được $6$, viết $6$.
- $4 \times 0 = 0$, viết $0$.
- $4 \times 6 = 24$, viết $4$ nhớ $2$.
- $4 \times 1 = 4$, thêm $2$ được $6$, viết $6$.

Vậy $16\,015 \times 4 = 64\,060$.

b) $71\,206 \times 5$

Đặt tính rồi tính:

- $5 \times 6 = 30$, viết $0$ nhớ $3$.
- $5 \times 0 = 0$, thêm $3$ được $3$, viết $3$.
- $5 \times 2 = 10$, viết $0$ nhớ $1$.
- $5 \times 1 = 5$, thêm $1$ được $6$, viết $6$.
- $5 \times 7 = 35$, viết $35$.

Vậy $71\,206 \times 5 = 356\,030$.

c) $191\,832 \times 3$

Đặt tính rồi tính:

- $3 \times 2 = 6$, viết $6$.
- $3 \times 3 = 9$, viết $9$.
- $3 \times 8 = 24$, viết $4$ nhớ $2$.
- $3 \times 1 = 3$, thêm $2$ được $5$, viết $5$.
- $3 \times 9 = 27$, viết $7$ nhớ $2$.
- $3 \times 1 = 3$, thêm $2$ được $5$, viết $5$.

Vậy $191\,832 \times 3 = 575\,496$.

Kiểm tra lại: $64\,060 : 4 = 16\,015$; $356\,030 : 5 = 71\,206$; $575\,496 : 3 = 191\,832$ — đều đúng với các thừa số ban đầu.

Đáp số

64 060356 030575 496

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.