Giải Bài 1 trang 6 VBT Toán 4
Đề bài
Đặt tính rồi tính.
16 015 × 4
71 206 × 5
191 832 × 3
Lời giải
a) $16\,015 \times 4$
Đặt tính rồi tính (nhân từ phải sang trái):
- $4 \times 5 = 20$, viết $0$ nhớ $2$.
- $4 \times 1 = 4$, thêm $2$ được $6$, viết $6$.
- $4 \times 0 = 0$, viết $0$.
- $4 \times 6 = 24$, viết $4$ nhớ $2$.
- $4 \times 1 = 4$, thêm $2$ được $6$, viết $6$.
Vậy $16\,015 \times 4 = 64\,060$.
b) $71\,206 \times 5$
Đặt tính rồi tính:
- $5 \times 6 = 30$, viết $0$ nhớ $3$.
- $5 \times 0 = 0$, thêm $3$ được $3$, viết $3$.
- $5 \times 2 = 10$, viết $0$ nhớ $1$.
- $5 \times 1 = 5$, thêm $1$ được $6$, viết $6$.
- $5 \times 7 = 35$, viết $35$.
Vậy $71\,206 \times 5 = 356\,030$.
c) $191\,832 \times 3$
Đặt tính rồi tính:
- $3 \times 2 = 6$, viết $6$.
- $3 \times 3 = 9$, viết $9$.
- $3 \times 8 = 24$, viết $4$ nhớ $2$.
- $3 \times 1 = 3$, thêm $2$ được $5$, viết $5$.
- $3 \times 9 = 27$, viết $7$ nhớ $2$.
- $3 \times 1 = 3$, thêm $2$ được $5$, viết $5$.
Vậy $191\,832 \times 3 = 575\,496$.
Kiểm tra lại: $64\,060 : 4 = 16\,015$; $356\,030 : 5 = 71\,206$; $575\,496 : 3 = 191\,832$ — đều đúng với các thừa số ban đầu.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.