Vở bài tập Toán 4 Tập một

Giải Bài 2 trang 10 VBT Toán 4

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 (Tiết 2)   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.
$6\ 152 \times 4$
$13\ 051 \times 7$
$42\ 516 : 6$
$72\ 915 : 9$

Lời giải

a) $6\ 152 \times 4$

Đặt tính rồi nhân lần lượt từ phải sang trái:

$$\begin{array}{r} 6\,152 \\ \times\quad 4 \\ \hline 24\,608 \end{array}$$

- $4 \times 2 = 8$, viết $8$.
- $4 \times 5 = 20$, viết $0$ nhớ $2$.
- $4 \times 1 = 4$, thêm $2$ bằng $6$, viết $6$.
- $4 \times 6 = 24$, viết $24$.

Vậy $6\ 152 \times 4 = 24\ 608$.

b) $13\ 051 \times 7$

$$\begin{array}{r} 13\,051 \\ \times\qquad 7 \\ \hline 91\,357 \end{array}$$

- $7 \times 1 = 7$, viết $7$.
- $7 \times 5 = 35$, viết $5$ nhớ $3$.
- $7 \times 0 = 0$, thêm $3$ bằng $3$, viết $3$.
- $7 \times 3 = 21$, viết $1$ nhớ $2$.
- $7 \times 1 = 7$, thêm $2$ bằng $9$, viết $9$.

Vậy $13\ 051 \times 7 = 91\ 357$.

c) $42\ 516 : 6$

Đặt tính rồi chia lần lượt từ trái sang phải:

$$42\ 516 : 6 = 7\ 086$$

- $42 : 6 = 7$, viết $7$ ($7 \times 6 = 42$, dư $0$).
- Hạ $5$: $5 : 6 = 0$, viết $0$ (dư $5$).
- Hạ $1$ được $51$: $51 : 6 = 8$, viết $8$ ($8 \times 6 = 48$, dư $3$).
- Hạ $6$ được $36$: $36 : 6 = 6$, viết $6$ (dư $0$).

Đây là phép chia hết: $42\ 516 : 6 = 7\ 086$.

d) $72\ 915 : 9$

$$72\ 915 : 9 = 8\ 101 \text{ (dư } 6\text{)}$$

- $72 : 9 = 8$, viết $8$ ($8 \times 9 = 72$, dư $0$).
- Hạ $9$: $9 : 9 = 1$, viết $1$ (dư $0$).
- Hạ $1$: $1 : 9 = 0$, viết $0$ (dư $1$).
- Hạ $5$ được $15$: $15 : 9 = 1$, viết $1$ ($1 \times 9 = 9$, dư $6$).

Đây là phép chia có dư: $72\ 915 : 9 = 8\ 101$ (dư $6$).

Thử lại:
- $7\ 086 \times 6 = 42\ 516$ ✓
- $8\ 101 \times 9 + 6 = 72\ 909 + 6 = 72\ 915$ ✓

Đáp số

$6\ 152 \times 4 = 24\ 608$$13\ 051 \times 7 = 91\ 357$$42\ 516 : 6 = 7\ 086$$72\ 915 : 9 = 8\ 101$ (dư $6$)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.