Vở bài tập Toán 4 Tập một

Giải Bài 5 trang 10 VBT Toán 4

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết chữ số thích hợp vào ô trống.

a) Phép cộng đặt tính dọc:

4 9 □ 5 7
+ 3 □ 6 □ 8
-------------
□ 3 9 7 □

b) Phép trừ đặt tính dọc:

8 □ 9 6 7
- 5 6 □ 9 □
-------------
□ 8 3 □ 4

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 10 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Hai phép tính đặt tính theo cột dọc với các ô trống (□) cần điền chữ số.

a) Phép cộng: số hạng thứ nhất 4 9 □ 5 7; số hạng thứ hai 3 □ 6 □ 8 (viết thụt vào, hàng đơn vị thẳng cột); tổng □ 3 9 7 □.

b) Phép trừ: số bị trừ 8 □ 9 6 7; số trừ 5 6 □ 9 □; hiệu □ 8 3 □ 4.

Lời giải

## a) Phép cộng

Đặt tính và cộng lần lượt từ phải sang trái (hàng đơn vị trước):

$$\begin{array}{r}4\,9\,\square\,5\,7\\[-2pt]+\ \ 3\,\square\,6\,\square\,8\\\hline \square\,3\,9\,7\,\square\end{array}$$

Hàng đơn vị: $7+8=15$, viết $5$ nhớ $1$. Vậy ô cuối của tổng là 5.

Hàng chục: $5+\square+1$ (nhớ) phải có tận cùng là $7$, nên $5+\square+1=7\Rightarrow \square=1$ (không nhớ). Ô hàng chục của số hạng thứ hai là 1.

Hàng trăm: $\square+6$ phải có tận cùng là $9$, nên $\square+6=9\Rightarrow\square=3$ (không nhớ). Ô hàng trăm của số hạng thứ nhất là 3.

Hàng nghìn: $9+\square$ phải có tận cùng là $3$, nên $9+\square=13\Rightarrow\square=4$, nhớ $1$. Ô hàng nghìn của số hạng thứ hai là 4.

Hàng chục nghìn: $4+3+1$ (nhớ) $=8$. Ô hàng chục nghìn của tổng là 8.

Phép tính hoàn chỉnh:

$$49\,357+34\,618=83\,975$$

Thử lại: $83\,975-34\,618=49\,357$ (đúng).

##

b) Phép trừ

Đặt tính và trừ lần lượt từ phải sang trái:

$$\begin{array}{r}8\,\square\,9\,6\,7\\[-2pt]-\ \ 5\,6\,\square\,9\,\square\\\hline \square\,8\,3\,\square\,4\end{array}$$

Hàng đơn vị: $7-\square=4\Rightarrow\square=3$. Ô hàng đơn vị của số trừ là 3.

Hàng chục: $6-9$ không trừ được, mượn $1$: $16-9=7$. Ô hàng chục của hiệu là 7 (nhớ trả $1$ sang hàng trăm).

Hàng trăm: $9-1$ (trả) $=8$; $8-\square=3\Rightarrow\square=5$. Ô hàng trăm của số trừ là 5.

Hàng nghìn: $\square-6=8$ không được, nên mượn $1$: $(\square+10)-6=8\Rightarrow\square=4$ (trả $1$ sang hàng chục nghìn). Ô hàng nghìn của số bị trừ là 4.

Hàng chục nghìn: $8-5-1$ (trả) $=2$. Ô hàng chục nghìn của hiệu là 2.

Phép tính hoàn chỉnh:

$$84\,967-56\,593=28\,374$$

Thử lại: $28\,374+56\,593=84\,967$ (đúng).

Đáp số

49 357 + 34 618 = 83 97584 967 − 56 593 = 28 374

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.