Vở bài tập Toán 4 Tập một

Giải Bài 1 trang 13 VBT Toán 4

Bài 3. Số chẵn, số lẻ   Đã kiểm chéo

Đề bài

Khoanh màu đỏ vào số chẵn, màu xanh vào số lẻ trong các số dưới đây.
129 3 150 5 108 371 943
6 565 6 496 872 1 134 207

Lời giải

Nhắc lại kiến thức: Số chẵn là số có chữ số tận cùng là $0, 2, 4, 6, 8$. Số lẻ là số có chữ số tận cùng là $1, 3, 5, 7, 9$.

Ta xét chữ số tận cùng của từng số:

a) $129$ — tận cùng là $9$ → số lẻ (khoanh màu xanh).

b) $3\,150$ — tận cùng là $0$ → số chẵn (khoanh màu đỏ).

c) $5\,108$ — tận cùng là $8$ → số chẵn (khoanh màu đỏ).

d) $371$ — tận cùng là $1$ → số lẻ (khoanh màu xanh).

e) $943$ — tận cùng là $3$ → số lẻ (khoanh màu xanh).

g) $6\,565$ — tận cùng là $5$ → số lẻ (khoanh màu xanh).

h) $6\,496$ — tận cùng là $6$ → số chẵn (khoanh màu đỏ).

i) $872$ — tận cùng là $2$ → số chẵn (khoanh màu đỏ).

k) $1\,134$ — tận cùng là $4$ → số chẵn (khoanh màu đỏ).

l) $207$ — tận cùng là $7$ → số lẻ (khoanh màu xanh).

Kết luận:
- Khoanh màu đỏ (số chẵn): $3\,150;\ 5\,108;\ 6\,496;\ 872;\ 1\,134$.
- Khoanh màu xanh (số lẻ): $129;\ 371;\ 943;\ 6\,565;\ 207$.

Đáp số

129: số lẻ (xanh)3 150: số chẵn (đỏ)5 108: số chẵn (đỏ)371: số lẻ (xanh)943: số lẻ (xanh)6 565: số lẻ (xanh)6 496: số chẵn (đỏ)872: số chẵn (đỏ)1 134: số chẵn (đỏ)207: số lẻ (xanh)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.