Vở bài tập Toán 4 Tập một

Giải Bài 2 trang 9 VBT Toán 4

Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.
7 538 + 8 291
47 356 + 34 472
42 152 − 926
83 690 − 35 402

Lời giải

a) $7\,538 + 8\,291$

Đặt tính:

$$\begin{array}{r}7\,538\\+\;8\,291\\\hline 15\,829\end{array}$$

Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: $8+1=9$.
- Hàng chục: $3+9=12$, viết $2$ nhớ $1$.
- Hàng trăm: $5+2=7$, thêm $1$ nhớ bằng $8$.
- Hàng nghìn: $7+8=15$, viết $5$ nhớ $1$.
- Hàng chục nghìn: $0+0=0$, thêm $1$ nhớ bằng $1$.

Vậy $7\,538 + 8\,291 = 15\,829$.

b) $47\,356 + 34\,472$

Đặt tính:

$$\begin{array}{r}47\,356\\+\;34\,472\\\hline 81\,828\end{array}$$

Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: $6+2=8$.
- Hàng chục: $5+7=12$, viết $2$ nhớ $1$.
- Hàng trăm: $3+4=7$, thêm $1$ nhớ bằng $8$.
- Hàng nghìn: $7+4=11$, viết $1$ nhớ $1$.
- Hàng chục nghìn: $4+3=7$, thêm $1$ nhớ bằng $8$.

Vậy $47\,356 + 34\,472 = 81\,828$.

c) $42\,152 - 926$

Đặt tính:

$$\begin{array}{r}42\,152\\-\;\;\;\;926\\\hline 41\,226\end{array}$$

Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: $2-6$ không trừ được, mượn $1$ chục: $12-6=6$.
- Hàng chục: $5$ bớt $1$ còn $4$; $4-2=2$.
- Hàng trăm: $1-9$ không trừ được, mượn $1$ nghìn: $11-9=2$.
- Hàng nghìn: $2$ bớt $1$ còn $1$; $1-0=1$.
- Hàng chục nghìn: $4-0=4$.

Vậy $42\,152 - 926 = 41\,226$.

d) $83\,690 - 35\,402$

Đặt tính:

$$\begin{array}{r}83\,690\\-\;35\,402\\\hline 48\,288\end{array}$$

Tính từ phải sang trái:
- Hàng đơn vị: $0-2$ không trừ được, mượn $1$ chục: $10-2=8$.
- Hàng chục: $9$ bớt $1$ còn $8$; $8-0=8$.
- Hàng trăm: $6-4=2$.
- Hàng nghìn: $3-5$ không trừ được, mượn $1$ chục nghìn: $13-5=8$.
- Hàng chục nghìn: $8$ bớt $1$ còn $7$; $7-3=4$.

Vậy $83\,690 - 35\,402 = 48\,288$.

Đáp số

15 82981 82841 22648 288

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.