Giải Bài 3 trang 6 VBT Toán 2
Đề bài
Viết vào ô trống (theo mẫu).
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 6 chục và 4 đơn vị | 64 | sáu mươi tư |
| 5 chục và 5 đơn vị | ... | ... |
| ... | 82 | ... |
| ... | ... | chín mươi mốt |
Lời giải
Nhận xét mẫu: Số gồm *6 chục và 4 đơn vị* thì viết là 64 và đọc là sáu mươi tư. Từ đó ta điền các ô trống theo quy tắc: chục đứng trước, đơn vị đứng sau.
a) Dòng thứ hai: *5 chục và 5 đơn vị*
- Viết số: 55
- Đọc số: năm mươi lăm (số có chữ số đơn vị là 5 thì đọc là "lăm").
b) Dòng thứ ba: đã cho viết số là 82
- Số gồm: 8 chục và 2 đơn vị
- Đọc số: tám mươi hai.
c) Dòng thứ tư: đã cho đọc số là chín mươi mốt
- Viết số: 91
- Số gồm: 9 chục và 1 đơn vị (chữ số đơn vị là 1, đứng sau hàng chục thì đọc là "mốt").
Bảng hoàn chỉnh:
| Số gồm | Viết số | Đọc số |
| --- | --- | --- |
| 6 chục và 4 đơn vị | 64 | sáu mươi tư |
| 5 chục và 5 đơn vị | 55 | năm mươi lăm |
| 8 chục và 2 đơn vị | 82 | tám mươi hai |
| 9 chục và 1 đơn vị | 91 | chín mươi mốt |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.