Giải Bài 1 trang 5 VBT Toán 2
Đề bài
Viết (theo mẫu).
| | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|
| (mẫu: 2 nhóm 1 chục quả và 5 quả lẻ) | 2 | 5 | 25 | hai mươi lăm |
| (3 nhóm 1 chục quả và 4 quả lẻ) | ... | ... | ... | ... |
| (4 nhóm 1 chục quả) | ... | ... | ... | ... |
| (3 nhóm 1 chục quả và 1 quả lẻ) | ... | ... | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng 5 cột (hình vẽ các quả, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số) và 4 hàng. Mỗi hàng bên trái vẽ các nhóm quả xếp thành hình tam giác (mỗi nhóm = 1 chục = 10 quả) kèm các quả lẻ. Hàng mẫu: 2 nhóm chục và 5 quả lẻ → 2 chục 5 đơn vị, viết 25, đọc 'hai mươi lăm'. Hàng 2: 3 nhóm chục và 4 quả lẻ (→ 3 chục 4 đơn vị = 34). Hàng 3: 4 nhóm chục, không có quả lẻ (→ 4 chục 0 đơn vị = 40). Hàng 4: 3 nhóm chục và 1 quả lẻ (→ 3 chục 1 đơn vị = 31). Các ô Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số ở 3 hàng dưới để trống cần điền.
Lời giải
Cách làm: Đếm số nhóm 1 chục (mỗi nhóm = 10 quả) để biết số chục, đếm số quả lẻ để biết số đơn vị. Có mấy chục mấy đơn vị thì viết số và đọc số tương ứng.
a) Hàng 2 — 3 nhóm 1 chục quả và 4 quả lẻ:
- Chục: $3$
- Đơn vị: $4$
- Viết số: $34$
- Đọc số: ba mươi tư
b) Hàng 3 — 4 nhóm 1 chục quả (không có quả lẻ):
- Chục: $4$
- Đơn vị: $0$
- Viết số: $40$
- Đọc số: bốn mươi
c) Hàng 4 — 3 nhóm 1 chục quả và 1 quả lẻ:
- Chục: $3$
- Đơn vị: $1$
- Viết số: $31$
- Đọc số: ba mươi mốt
Bảng hoàn chỉnh:
| Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|
| 2 | 5 | 25 | hai mươi lăm |
| 3 | 4 | 34 | ba mươi tư |
| 4 | 0 | 40 | bốn mươi |
| 3 | 1 | 31 | ba mươi mốt |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.