Giải Bài 7 trang 27 VBT Tin học 5
Đề bài
Ghép mỗi cách bố trí hình ảnh với mô tả phù hợp.
Cách bố trí hình ảnh: 1), 2), 3), 4), 5), 6), 7) (xem hình).
Mô tả:
a) Top and Bottom: chữ không cùng hàng với hình.
b) Square: hình có dạng khung vuông/hình chữ nhật, chữ chạy quanh.
c) Front of text: hình nổi trên chữ (có thể che chữ nằm dưới).
d) Behind of text: hình nằm phía dưới chữ (chữ có thể hiển thị phía trên hình).
e) Tight: chữ chạy quanh và sát vào hình.
f) Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).
g) Inline with text: hình cùng hàng với chữ, có thể coi hình như một kí tự.
Trả lời: ...
Mô tả hình bằng lời
Bảng hai cột. Cột trái 'Cách bố trí hình ảnh' gồm 7 ô đánh số 1) đến 7), mỗi ô là một khung văn bản chứa các đường kẻ ngang (tượng trưng dòng chữ) và một hình bán nguyệt (vòm) đặt ở các vị trí/kiểu bao chữ khác nhau: 1) hình nằm riêng giữa hai khối dòng chữ trên-dưới; 2) hình nằm giữa, các dòng chữ chạy sát quanh viền hình; 3) hình nhỏ nằm giữa các dòng, chữ xuyên qua; 4) hình đặt bên trái, không có dòng chữ cùng hàng; 5) hình đặt bên phải, chữ chạy quanh hình chữ nhật; 6) hình nằm trên nền các dòng chữ; 7) hình nằm dưới, chữ cùng hàng như một kí tự. Cột phải 'Mô tả' liệt kê các mục a) đến g) như trong đề.
Lời giải
Ghép mỗi kiểu bố trí (bao chữ) với mô tả dựa vào vị trí của hình so với các dòng chữ:
a) Top and Bottom — chữ không cùng hàng với hình (chữ nằm thành khối ở trên và ở dưới hình). → Ứng với hình 1): hình nằm riêng, tách hai khối dòng chữ trên – dưới.
b) Square — hình có dạng khung vuông/chữ nhật, chữ chạy quanh theo khung. → Ứng với hình 5): hình đặt bên phải, chữ chạy vòng quanh theo dạng hình chữ nhật.
c) Front of text — hình nổi trên chữ, che phần chữ nằm dưới. → Ứng với hình 6): hình nằm đè lên trên nền các dòng chữ.
d) Behind of text — hình nằm phía dưới chữ, chữ hiển thị đè lên trên hình. → Ứng với hình 4): hình đặt phía sau, các dòng chữ phủ qua (không bị đẩy ra cùng hàng).
e) Tight — chữ chạy quanh và bám sát vào viền hình. → Ứng với hình 2): hình ở giữa, các dòng chữ ôm sát quanh viền hình.
f) Through — chữ xuyên qua hình (lọt vào chỗ trống giữa hình). → Ứng với hình 3): hình nhỏ nằm giữa, chữ chạy xuyên qua.
g) Inline with text — hình cùng hàng với chữ, coi hình như một kí tự. → Ứng với hình 7): hình nằm cùng hàng dòng chữ như một kí tự.
Kết quả ghép: 1 – a, 2 – e, 3 – f, 4 – d, 5 – b, 6 – c, 7 – g.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.