Giải Bài 2 trang 63 VBT Tiếng Việt 5
Đề bài
Xếp các từ dưới đây thành 3 nhóm từ đồng nghĩa với từ viết trong bảng.
chăm chút, siêng năng, cần mẫn, chịu khó, bảo vệ, bênh, chăm lo, chuyên cần, trông nom, bênh vực, săn sóc, cần cù
| chăm chỉ | chăm sóc | che chở |
| ... | ... | ... |
Gợi ý trả lời
Xếp 12 từ vào 3 nhóm từ đồng nghĩa:
a) Nhóm đồng nghĩa với chăm chỉ (chỉ sự cố gắng, siêng làm việc, học hành): *siêng năng, cần mẫn, chịu khó, chuyên cần, cần cù.*
b) Nhóm đồng nghĩa với chăm sóc (chỉ việc trông coi, lo lắng cho ai đó): *chăm chút, chăm lo, trông nom, săn sóc.*
c) Nhóm đồng nghĩa với che chở (chỉ việc giữ gìn, bảo vệ, đứng về phía ai): *bảo vệ, bênh, bênh vực.*
Bảng kết quả:
| chăm chỉ | chăm sóc | che chở |
| --- | --- | --- |
| siêng năng, cần mẫn, chịu khó, chuyên cần, cần cù | chăm chút, chăm lo, trông nom, săn sóc | bảo vệ, bênh, bênh vực |
*(Kiểm tra lại: 5 + 4 + 3 = 12 từ, đủ cả 12 từ đã cho.)*
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.