Giải Bài 6 trang 34 VBT Tiếng Anh 9
Đề bài
Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the sentences.
1. I wish my mum ... me eat vegetables.
A. doesn't make
B. didn't make
C. isn't making
2. The kids ... in the garden while it was still raining.
A. are playing
B. played
C. were playing
3. While I was washing the dishes, Sam ... anything.
A. wasn't doing
B. didn't do
C. wouldn't do
4. ... a video last night when I called you?
A. Were you watching
B. Did you watch
C. You watched
5. I wish I ... the history teacher's question about the Ho Dynasty Citadel.
A. can answer
B. could answer
C. should answer
6. My mum wishes buses ... so overcrowded during the rush hour.
A. are not
B. won't be
C. were not
Gợi ý trả lời
Bài tập ôn về thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) và cấu trúc câu điều ước ở hiện tại (I wish + S + V-ed / were). Xét từng câu:
1. *I wish my mum ... me eat vegetables.*
Đây là câu điều ước ở hiện tại: I wish + S + V(quá khứ). Động từ chia ở quá khứ đơn, dạng phủ định là *didn't make*.
→ Chọn B. didn't make.
2. *The kids ... in the garden while it was still raining.*
Hai hành động cùng xảy ra và kéo dài song song trong quá khứ → cả hai dùng quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ *The kids* (số nhiều) → *were playing*.
→ Chọn C. were playing.
3. *While I was washing the dishes, Sam ... anything.*
Mặc dù có mệnh đề *While I was washing* (quá khứ tiếp diễn), vế sau diễn tả một sự thật phủ định "Sam không làm gì cả" → dùng quá khứ đơn phủ định: *didn't do anything*.
→ Chọn B. didn't do.
4. *... a video last night when I called you?*
Hành động *watching a video* đang diễn ra thì bị cắt ngang bởi *when I called you* → hành động đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn: *Were you watching*.
→ Chọn A. Were you watching.
5. *I wish I ... the history teacher's question about the Ho Dynasty Citadel.*
Câu điều ước ở hiện tại: động từ khuyết thiếu *can* lùi về quá khứ thành could.
→ Chọn B. could answer.
6. *My mum wishes buses ... so overcrowded during the rush hour.*
Câu điều ước (*wishes*): động từ *to be* chia thành were cho mọi chủ ngữ. Dạng phủ định là *were not*.
→ Chọn C. were not.
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.