Vở bài tập Tiếng Anh 9

Giải Bài 1 trang 18 VBT Tiếng Anh 9

Unit 2. City Life   Gợi ý trả lời

Đề bài

E. Writing. Make sentences using the words / phrases below to help you. You can make changes to the words / phrases and add more words if necessary.

1. boy / came / food poison / after / eat / street food.

2. big / mall / is, / the easier / it / people / to / lost / in it.

3. They / decided / hang / cinema / instead / a coffee shop.

4. The restaurant / bit / pricey, / so / it was / popular / teenagers.

5. Travel / a dusty road / every day / causes / have / itchy eyes / runny nose.

Gợi ý trả lời

E. Writing. Dùng các từ/cụm gợi ý để viết câu hoàn chỉnh. Có thể biến đổi từ và thêm từ nếu cần.

a) boy / came / food poison / after / eat / street food

Cấu trúc: *come down with + bệnh* (bị mắc bệnh); sau *after* dùng V-ing.

→ The boy came down with food poisoning after eating street food.

(Cậu bé bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn đồ ăn đường phố.)

b) big / mall / is, / the easier / it / people / to / lost / in it

Cấu trúc so sánh kép: *The + so sánh hơn …, the + so sánh hơn …*; *easy for sb to do sth*; *get lost* = bị lạc.

→ The bigger the mall is, the easier it is for people to get lost in it.

(Trung tâm mua sắm càng lớn thì người ta càng dễ bị lạc trong đó.)

c) They / decided / hang / cinema / instead / a coffee shop

Cấu trúc: *decide to do sth*; *hang out* (đi chơi, tụ tập); *instead of + N*.

→ They decided to hang out at the cinema instead of a coffee shop.

(Họ quyết định đi chơi ở rạp chiếu phim thay vì một quán cà phê.)

d) The restaurant / bit / pricey, / so / it was / popular / teenagers

Cấu trúc: *a bit + tính từ* (hơi…); *so* (vì vậy); *be popular with sb* (được ai ưa chuộng). Theo logic (đắt → không được ưa chuộng) dùng phủ định.

→ The restaurant was a bit pricey, so it wasn't popular with teenagers.

(Nhà hàng hơi đắt đỏ nên không được giới trẻ ưa chuộng.)

e) Travel / a dusty road / every day / causes / have / itchy eyes / runny nose

Cấu trúc: danh động từ làm chủ ngữ *Travelling…*; *travel on a road*; *cause sb to do sth* (khiến ai làm gì).

→ Travelling on a dusty road every day causes people to have itchy eyes and a runny nose.

(Việc đi trên con đường bụi bặm mỗi ngày khiến người ta bị ngứa mắt và sổ mũi.)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.