Sách giáo khoa Toán 5 Tập hai

Giải Bài 3 trang 107 SGK Toán 5

Luyện tập chung   Đã kiểm chéo

Đề bài

>; <; = ?
16,7 ... 16,07
85,79 ... 85,8
9,80 ... 9,8
7,360 ... 7,36
0,830 ... 0,829
28,999 ... 29,001

Lời giải

a) So sánh 16,7 và 16,07

Hai số có phần nguyên bằng nhau ($16 = 16$). So sánh phần thập phân: hàng phần mười là $7 > 0$ nên $16,7 > 16,07$.

$16,7 > 16,07$

b) So sánh 85,79 và 85,8

Phần nguyên bằng nhau ($85 = 85$), hàng phần mười bằng nhau ($7 = 7$ vì $85,8 = 85,80$). So sánh hàng phần trăm: $7 < 8$ (coi $85,8 = 85,80$) nên $85,79 < 85,8$.

$85,79 < 85,8$

c) So sánh 9,80 và 9,8

Nếu viết thêm chữ số $0$ vào bên phải phần thập phân thì được một số thập phân bằng nó: $9,80 = 9,8$.

$9,80 = 9,8$

d) So sánh 7,360 và 7,36

Tương tự, bỏ chữ số $0$ ở tận cùng bên phải phần thập phân ta được số bằng nó: $7,360 = 7,36$.

$7,360 = 7,36$

e) So sánh 0,830 và 0,829

Ta có $0,830 = 0,83$. Phần nguyên bằng nhau ($0 = 0$), hàng phần mười bằng nhau ($8 = 8$). So sánh hàng phần trăm: $3 > 2$ nên $0,830 > 0,829$.

$0,830 > 0,829$

g) So sánh 28,999 và 29,001

So sánh phần nguyên: $28 < 29$ nên $28,999 < 29,001$.

$28,999 < 29,001$

Đáp số

16,7 > 16,0785,79 < 85,89,80 = 9,87,360 = 7,360,830 > 0,82928,999 < 29,001

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.