Giải Bài 1 trang 85 SGK Toán 5
Đề bài
Tính.
9 phút 12 giây + 3 phút 38 giây
7 giờ 15 phút − 2 giờ 30 phút
2 tuần 5 ngày × 7
9 năm 4 tháng : 8
Lời giải
a) $9$ phút $12$ giây $+\ 3$ phút $38$ giây$$**
Đặt tính rồi tính theo từng cột (giây cộng với giây, phút cộng với phút):
$$\begin{aligned}
&\ \ \ 9\ \text{phút}\ \ 12\ \text{giây}\\
+&\ \ \ 3\ \text{phút}\ \ 38\ \text{giây}\\
\hline
&\ 12\ \text{phút}\ \ 50\ \text{giây}
\end{aligned}$$
Cộng giây: $12 + 38 = 50$ (giây). Cộng phút: $9 + 3 = 12$ (phút).
Vậy kết quả là **$12$ phút $50$ giây**.
**b) $7$ giờ $15$ phút $-\ 2$ giờ $30$ phút**
Ở cột phút: $15$ phút không trừ được $30$ phút nên ta lấy $1$ giờ ở số bị trừ đổi thành $60$ phút:
$$7\ \text{giờ}\ 15\ \text{phút} = 6\ \text{giờ}\ 75\ \text{phút}$$
$$\begin{aligned}
&\ \ \ 6\ \text{giờ}\ \ 75\ \text{phút}\\
-&\ \ \ 2\ \text{giờ}\ \ 30\ \text{phút}\\
\hline
&\ \ \ 4\ \text{giờ}\ \ 45\ \text{phút}
\end{aligned}$$
Vậy kết quả là **$4$ giờ $45$ phút**.
**c) $2$ tuần $5$ ngày $\times\ 7$**
Nhân lần lượt từng đơn vị với $7$:
$$\begin{aligned}
&\ \ \ 2\ \text{tuần}\ \ 5\ \text{ngày}\\
\times&\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ 7\\
\hline
&\ 14\ \text{tuần}\ 35\ \text{ngày}
\end{aligned}$$
Nhân ngày: $5 \times 7 = 35$ (ngày). Nhân tuần: $2 \times 7 = 14$ (tuần).
Đổi phần ngày: $35$ ngày $= 5$ tuần (vì $35 : 7 = 5$). Do đó:
$$14\ \text{tuần}\ 35\ \text{ngày} = 14\ \text{tuần} + 5\ \text{tuần} = 19\ \text{tuần}$$
Vậy kết quả là **$19$ tuần**.
**d) $9$ năm $4$ tháng $:\ 8$**
Đặt tính rồi chia từng đơn vị từ trái sang phải:
- Chia năm: $9$ năm $:\ 8 = 1$ năm, còn dư $1$ năm.
- Đổi $1$ năm dư ra tháng rồi cộng với $4$ tháng: $1$ năm $= 12$ tháng, $12 + 4 = 16$ tháng.
- Chia tháng: $16$ tháng $:\ 8 = 2$ tháng.
$$9\ \text{năm}\ 4\ \text{tháng}\ :\ 8 = 1\ \text{năm}\ 2\ \text{tháng}$$
Vậy kết quả là $1$ năm $2$ tháng**.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.