Mục lục Bài 30/30
Sách giáo khoa Toán 4 Tập hai

Giải Bài 2 trang 17 SGK Toán 4

Luyện tập   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

a) 500 kg = ? tạ
400 yến = ? tạ
8 000 kg = ? tấn

b) 80 kg = ? yến
200 kg = ? tạ
5 000 kg = ? tấn

Lời giải

Ghi nhớ bảng đơn vị đo khối lượng:

$1\text{ tấn} = 10\text{ tạ} = 100\text{ yến} = 1000\text{ kg}$

$1\text{ tạ} = 100\text{ kg}$; $\quad 1\text{ yến} = 10\text{ kg}$

a)

- $500\text{ kg} = ?\text{ tạ}$: Vì $1$ tạ $= 100$ kg nên lấy $500 : 100 = 5$. Vậy $500\text{ kg} = 5\text{ tạ}$.

- $400\text{ yến} = ?\text{ tạ}$: Vì $1$ tạ $= 10$ yến nên lấy $400 : 10 = 40$. Vậy $400\text{ yến} = 40\text{ tạ}$.

- $8\,000\text{ kg} = ?\text{ tấn}$: Vì $1$ tấn $= 1000$ kg nên lấy $8\,000 : 1000 = 8$. Vậy $8\,000\text{ kg} = 8\text{ tấn}$.

b)

- $80\text{ kg} = ?\text{ yến}$: Vì $1$ yến $= 10$ kg nên lấy $80 : 10 = 8$. Vậy $80\text{ kg} = 8\text{ yến}$.

- $200\text{ kg} = ?\text{ tạ}$: Vì $1$ tạ $= 100$ kg nên lấy $200 : 100 = 2$. Vậy $200\text{ kg} = 2\text{ tạ}$.

- $5\,000\text{ kg} = ?\text{ tấn}$: Vì $1$ tấn $= 1000$ kg nên lấy $5\,000 : 1000 = 5$. Vậy $5\,000\text{ kg} = 5\text{ tấn}$.

Kiểm tra lại: $5$ tạ $\times 100 = 500$ kg ✓; $40$ tạ $\times 10 = 400$ yến ✓; $8$ tấn $\times 1000 = 8\,000$ kg ✓; $8$ yến $\times 10 = 80$ kg ✓; $2$ tạ $\times 100 = 200$ kg ✓; $5$ tấn $\times 1000 = 5\,000$ kg ✓.

Đáp số

a) 500 kg = 5 tạ; 400 yến = 40 tạ; 8 000 kg = 8 tấnb) 80 kg = 8 yến; 200 kg = 2 tạ; 5 000 kg = 5 tấn

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.